Đơn giá đất tại Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
280 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 3, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG 20, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ HẺM 606, QL.13 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ HIỆP BÌNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ HIỆP BÌNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ KHA VẠN CÂN (CÓ ĐƯỜNG SẮT) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 | — |
| ĐƯỜNG B, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ HIỆP BÌNH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 970 NGUYỄN DUY TRINH → CẦU BĂNG RẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | — |
| Phường Hiệp Bình (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | — | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU BÌNH LỢI → CẦU GÒ DƯA | Đất ở | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU GÒ DƯA → TÔ NGỌC VÂN | Đất ở | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 | — |
| QUỐC LỘ 13 MỚI CẦU ÔNG DẦU → NGÃ TƯ BÌNH PHƯỚC | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | — |
| QUỐC LỘ 13 MỚI CẦU BÌNH TRIỆU → CẦU ÔNG DẦU | Đất ở | 70.500.000 | 35.250.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 20m KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.000.000 | 34.000.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20, KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 33, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18, KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 | Đất ở | 66.200.000 | 33.100.000 | 26.480.000 | 21.184.000 | — |
| HIỆP BÌNH PHẠM VĂN ĐỒNG → QUỐC LỘ 13 | Đất ở | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 14M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ 16M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 63.000.000 | 31.500.000 | 25.200.000 | 20.160.000 | — |
| ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 16, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 | Đất ở | 62.900.000 | 31.450.000 | 25.160.000 | 20.128.000 | — |
| ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 62.900.000 | 31.450.000 | 25.160.000 | 20.128.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 62 (DƯỚI 14M) KHU TRONG KHU DÂN CƯ SỐ 6 (HUD), PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DƯỚI 14M KHU TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI NHÂN, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 | — |
| ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 | — |
| QUỐC LỘ 13 CŨ ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16, KHU NHÀ ĐÔNG NAM NGUYỄN THỊ NHUNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 59.900.000 | 29.950.000 | 23.960.000 | 19.168.000 | — |
| KHA VẠN CÂN ĐƯỜNG SỐ 20 (P.HIỆP BÌNH CHÁNH) ĐẾN CẦU BÌNH LỢI → BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SẮT | Đất ở | 59.700.000 | 29.850.000 | 23.880.000 | 19.104.000 | — |
| ĐƯỜNG 1, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ NGUYỄN THỊ NHUNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 58.700.000 | 29.350.000 | 23.480.000 | 18.784.000 | — |
| ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG SỐ 24, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 57.000.000 | 28.500.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | — |
| ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ NGUYỄN THỊ NHUNG → ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 | Đất ở | 57.000.000 | 28.500.000 | 22.800.000 | 18.240.000 | — |
| TÔ NGỌC VÂN PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG | Đất ở | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ QUỐC LỘ 13 MỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG CẦU BÌNH LỢI → CẦU GÒ DƯA | Đất thương mại, dịch vụ | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ CẦU RẠCH MÔN → NGÃ BA ĐƯỜNG SỐ 26 | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE → CUỐI ĐƯỜNG (GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG) | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16 → GIÁP RANH ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ TỪ NHÀ SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16 | Đất ở | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36, KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 32, KHU NHÀ ĐÔNG NAM → ĐƯỜNG 34, KHU NHÀ ĐÔNG NAM | Đất ở | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 34, KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐINH THỊ THI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22, KHU NHÀ ĐÔNG NAM NGUYỄN THỊ NHUNG → ĐƯỜNG 7, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 | Đất ở | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29, KHU NHÀ ĐÔNG NAM ĐƯỜNG 15, KHU NHÀ VẠN PHÚC → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 52, KHU NHÀ ĐÔNG NAM NGUYỄN THỊ NHUNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 53.800.000 | 26.900.000 | 21.520.000 | 17.216.000 | — |
| ĐƯỜNG 12, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ ĐƯỜNG 5, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 → ĐƯỜNG 10, KHU NHÀ Ở VẠN PHÚC 1 | Đất ở | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 26, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ ĐƯỜNG 20 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ PHẠM VĂN ĐỒNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 50.200.000 | 25.100.000 | 20.080.000 | 16.064.000 | — |
Tại Phường Hiệp Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 55.900.000 | 17.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 91 | 46.600.000 | 14.800.000 |
| Đất ở | 87 | 93.200.000 | 29.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hiệp Bình đứng thứ 65 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hiệp Bình gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
81 tuyến đường tại Phường Hiệp Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .