Bảng giá đất Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Bến Thành

184 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
LÊ LAINGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ286.700.000143.350.000114.680.00091.744.000
LƯU VĂN LANGTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ286.800.000143.400.000114.720.00091.776.000
NGUYỄN AN NINHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ286.800.000143.400.000114.720.00091.776.000
NGUYỄN TRÃINGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNHĐất thương mại, dịch vụ286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
PHAN BỘI CHÂUTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
PHAN CHÂU TRINHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
LÊ THỊ HỒNG GẤMNGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTEĐất ở277.000.000138.500.000110.800.00088.640.000
BÙI THỊ XUÂNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở278.600.000139.300.000111.440.00089.152.000
NGUYỄN TRUNG TRỰCLÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔNĐất thương mại, dịch vụ278.900.000139.450.000111.560.00089.248.000
NGUYỄN CÔNG TRỨNGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất ở281.000.000140.500.000112.400.00089.920.000
CỐNG QUỲNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở270.600.000135.300.000108.240.00086.592.000
KÝ CONTRỌN ĐƯỜNGĐất ở271.100.000135.550.000108.440.00086.752.000
NGUYỄN THÁI BÌNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở271.300.000135.650.000108.520.00086.816.000
NGUYỄN DUCÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở266.400.000133.200.000106.560.00085.248.000
NGUYỄN CƯ TRINHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở267.800.000133.900.000107.120.00085.696.000
CALMETTETRỌN ĐƯỜNGĐất ở269.300.000134.650.000107.720.00086.176.000
THỦ KHOA HUÂNLÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.100.000135.050.000108.040.00086.432.000
ĐẶNG THỊ NHUTRỌN ĐƯỜNGĐất ở264.100.000132.050.000105.640.00084.512.000
PHẠM HỒNG THÁITRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp266.000.000133.000.000106.400.00085.120.000
BÙI VIỆNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở262.500.000131.250.000105.000.00084.000.000
HUỲNH THÚC KHÁNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨAVÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất thương mại, dịch vụ258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
TRƯƠNG ĐỊNHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ258.500.000129.250.000103.400.00082.720.000
SƯƠNG NGUYỆT ÁNHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ251.100.000125.550.000100.440.00080.352.000
THỦ KHOA HUÂNNGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp256.800.000128.400.000102.720.00082.176.000
PHẠM NGŨ LÃONGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ257.500.000128.750.000103.000.00082.400.000
LÝ TỰ TRỌNGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp257.600.000128.800.000103.040.00082.432.000
HÀM NGHITRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp257.600.000128.800.000103.040.00082.432.000
NGUYỄN AN NINHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.800.000122.900.00098.320.00078.656.000
LƯU VĂN LANGTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.800.000122.900.00098.320.00078.656.000
NGUYỄN TRÃINGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
PHAN CHÂU TRINHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
PHAN BỘI CHÂUTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
NAM QUỐC CANGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở246.900.000123.450.00098.760.00079.008.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHUĐất thương mại, dịch vụ247.800.000123.900.00099.120.00079.296.000
NGUYỄN TRUNG TRỰCLÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DUĐất thương mại, dịch vụ251.100.000125.550.000100.440.00080.352.000
LÊ LAINGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.800.000122.900.00098.320.00078.656.000
NGUYỄN TRUNG TRỰCLÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp239.000.000119.500.00095.600.00076.480.000
TRỊNH VĂN CẤNTRỌN ĐƯỜNGĐất ở239.500.000119.750.00095.800.00076.640.000
LÊ ANH XUÂNTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ236.000.000118.000.00094.400.00075.520.000
NGUYỄN CÔNG TRỨPHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬUĐất thương mại, dịch vụ238.000.000119.000.00095.200.00076.160.000
PHẠM NGŨ LÃOPHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ238.100.000119.050.00095.240.00076.192.000
NGUYỄN THỊ NGHĨATRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ228.300.000114.150.00091.320.00073.056.000
NGUYỄN THÁI HỌCTRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃOĐất thương mại, dịch vụ228.300.000114.150.00091.320.00073.056.000
PHAN VĂN TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở225.500.000112.750.00090.200.00072.160.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨAHÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ226.200.000113.100.00090.480.00072.384.000
LÊ CÔNG KIỀUTRỌN ĐƯỜNGĐất ở226.400.000113.200.00090.560.00072.448.000
TRƯƠNG ĐỊNHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp221.600.000110.800.00088.640.00070.912.000
TRẦN HƯNG ĐẠOQUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌCĐất thương mại, dịch vụ224.600.000112.300.00089.840.00071.872.000
PHẠM NGŨ LÃONGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.700.000110.350.00088.280.00070.624.000

Mặt bằng giá đất Phường Bến Thành

Giá VT1 cao nhất
687.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
226.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
184
dòng
Số tuyến đường
51
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bến Thành, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bến Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp59412.300.000121.300.000
Đất thương mại, dịch vụ59481.000.000141.500.000
Đất ở58687.200.000202.200.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000

Phường Bến Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bến Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bến Thành

Mã bưu chính (zip code)
71009
Doanh nghiệp trên địa bàn
7.995 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bến Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Nguyễn Thái BìnhPhường Phạm Ngũ Lão

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bến Thành

51 tuyến đường tại Phường Bến Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI THỊ XUÂN
3 dòng · VT1 tới 278.600.000 đ/m²
BÙI VIỆN
3 dòng · VT1 tới 262.500.000 đ/m²
CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 dòng · VT1 tới 307.400.000 đ/m²
CALMETTE
3 dòng · VT1 tới 269.300.000 đ/m²
CỐNG QUỲNH
3 dòng · VT1 tới 270.600.000 đ/m²
ĐẶNG THỊ NHU
3 dòng · VT1 tới 264.100.000 đ/m²
ĐẶNG TRẦN CÔN
3 dòng · VT1 tới 202.300.000 đ/m²
ĐỀ THÁM
3 dòng · VT1 tới 211.300.000 đ/m²
ĐỖ QUANG ĐẨU
3 dòng · VT1 tới 204.300.000 đ/m²
HÀM NGHI
3 dòng · VT1 tới 429.300.000 đ/m²
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
3 dòng · VT1 tới 204.900.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
3 dòng · VT1 tới 430.400.000 đ/m²
KÝ CON
3 dòng · VT1 tới 271.100.000 đ/m²
LÊ ANH XUÂN
3 dòng · VT1 tới 337.200.000 đ/m²
LÊ CÔNG KIỀU
3 dòng · VT1 tới 226.400.000 đ/m²
LÊ LAI
6 dòng · VT1 tới 450.100.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 687.200.000 đ/m²
LÊ THÁNH TÔN
3 dòng · VT1 tới 491.700.000 đ/m²
LÊ THỊ HỒNG GẤM
5 dòng · VT1 tới 277.000.000 đ/m²
LÊ THỊ RIÊNG
3 dòng · VT1 tới 307.400.000 đ/m²
LƯƠNG HỮU KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 221.200.000 đ/m²
LƯU VĂN LANG
3 dòng · VT1 tới 409.700.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 429.300.000 đ/m²
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
6 dòng · VT1 tới 368.900.000 đ/m²
NAM QUỐC CANG
3 dòng · VT1 tới 246.900.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 409.700.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG TRỨ
6 dòng · VT1 tới 340.000.000 đ/m²
NGUYỄN CƯ TRINH
3 dòng · VT1 tới 267.800.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 266.400.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI BÌNH
3 dòng · VT1 tới 271.300.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
6 dòng · VT1 tới 326.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 305.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 326.200.000 đ/m²
NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 409.900.000 đ/m²
NGUYỄN TRUNG TRỰC
6 dòng · VT1 tới 398.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRÁNG
3 dòng · VT1 tới 205.600.000 đ/m²
PHẠM HỒNG THÁI
3 dòng · VT1 tới 443.300.000 đ/m²
PHẠM NGŨ LÃO
6 dòng · VT1 tới 367.900.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU
3 dòng · VT1 tới 409.900.000 đ/m²
PHAN CHÂU TRINH
3 dòng · VT1 tới 409.900.000 đ/m²
PHAN VĂN TRƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 225.500.000 đ/m²
PHÓ ĐỨC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 294.400.000 đ/m²
Phường Bến Thành (Khu vực I)
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
3 dòng · VT1 tới 358.700.000 đ/m²
THỦ KHOA HUÂN
6 dòng · VT1 tới 450.100.000 đ/m²
TÔN THẤT TÙNG
3 dòng · VT1 tới 294.400.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
6 dòng · VT1 tới 354.000.000 đ/m²
TRỊNH VĂN CẤN
3 dòng · VT1 tới 239.500.000 đ/m²
TRƯƠNG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 369.300.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT
3 dòng · VT1 tới 202.200.000 đ/m²
YERSIN
3 dòng · VT1 tới 297.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bến Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Bến Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bến Thành là 687.200.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 226.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bến Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bến Thành xếp thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bến Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bến Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bến Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ