Đơn giá đất tuyến Phố Thanh Bình thuộc Phường Nguyễn Đại Năng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất ở | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.040.000 | 1.400.000 | 865.000 | — |
| Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12 → Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.530.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Phố Thanh Bình, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.500.000 | 10.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.675.000 | 3.675.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Thanh Bình đứng thứ 24 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyễn Đại Năng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyễn Đại Năng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .