Đơn giá đất tuyến Đường Thích Trí Hải thuộc Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Đất ở | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 | — |
| Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | — |
| Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 | — |
| Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
Tại tuyến Đường Thích Trí Hải, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 20.250.000 | 13.500.000 |
| Đất ở | 1 | 45.000.000 | 45.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 10.500.000 | 10.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Thích Trí Hải đứng thứ 24 trên 43 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Lê Chân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Lê Chân hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .