Đơn giá đất tại Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
171 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Huy Liệu Đường Lê Duẩn → Nhà máy gạch | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Mạc Kinh Điển Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Viện Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 | — |
| Cao Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 | — |
| Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đồng Hoà Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Lê Đại Thanh Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V) | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Nguyễn Xiển Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Hoàng Quốc Việt Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 | — |
| Trần Nhân Tông Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 | — |
| Trần Nhân Tông Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 | — |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.150.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoa Khê Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Đường Đất Đỏ Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ | 11.700.000 | 6.975.000 | 5.850.000 | 4.725.000 | — |
| Phương Khê Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Lãm Khê Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Cổng Rồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đồng Hoà Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Vườn Chay Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Đất Đỏ Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.425.000 | 4.550.000 | 3.675.000 | — |
| Cựu Viên Đầu đường → Chùa Hồng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường Quán Trữ Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đoàn Kết Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đồng Hoà Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Tây Sơn Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Hoà Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu chợ Đầm Triều Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường Việt Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đồng Hoà Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Phương Khê Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Lãm Khê Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Đường Hoàng Công Khanh Đường Trường Chinh → Đường đê | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Tây Hà Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Mạc Thiên Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 | — |
| Hoàng Thiết Tâm Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Cựu Viên Chùa Hồng Phúc → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Phố Lãm Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ) Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Hoàng Công Khanh Đường Trường Chinh → Đường đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Đường Tây Hà Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | — |
| Nguyễn Xiển Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | — |
| Đường Lê Đại Thanh Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | — |
Tại Phường Kiến An, giá VT2 bình quân bằng 58,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 59 | 24.750.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 19.250.000 | 2.800.000 |
| Đất ở | 53 | 55.000.000 | 8.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến An đứng thứ 16 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
44 tuyến đường tại Phường Kiến An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .