Bảng giá đất Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

171 dòng giá53 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Kiến An

171 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Kiến An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Bùi Mộng Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Quán Trữ
Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Hoàng Thiết Tâm
Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phố Lãm Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Chiêu Chinh
Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Trữ Khê
Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ
Đất ở50.000.00023.000.00019.000.00015.000.000
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất ở45.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
Đất ở40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Cao Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Chiêu Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
Đất ở40.000.00022.000.00018.000.00014.000.000
Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất ở37.000.00022.200.00018.500.00014.800.000
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
Đất ở35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Đồng Hoà
Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Lê Quốc Uy
Đường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến Phà
Đất ở30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở27.000.000
Đường Đất Đỏ
Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn
Đất ở26.000.00015.500.00013.000.00010.500.000
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất thương mại, dịch vụ24.750.00010.800.0009.000.0007.200.000
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất thương mại, dịch vụ20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.000
Cựu Viên
Đầu đường → Chùa Hồng Phúc
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Hoàng Thiết Tâm
Quân khu 3 → Cầu Kiến An
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Hoà Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Việt Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đồng Hoà
Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Tây Sơn
Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.250.0009.100.0007.000.0005.600.000
Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.250.0009.100.0007.000.0005.600.000
Đường Bùi Viện
Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2
Đất thương mại, dịch vụ18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Lê Duẩn
Đường Trường Chinh → Cổng QK3
Đất thương mại, dịch vụ18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Cao Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Chiêu Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ18.000.0009.900.0008.100.0006.300.000
Đường Mạc Thiên Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Hoàng Quốc Việt
Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi
Đất thương mại, dịch vụ16.650.0009.990.0008.325.0006.660.000
Trần Nhân Tông
Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên
Đất thương mại, dịch vụ15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Trần Nhân Tông
Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An
Đất thương mại, dịch vụ15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Phố Lãm Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Quán Trữ
Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Cựu Viên
Chùa Hồng Phúc → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Hoàng Thiết Tâm
Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Bùi Mộng Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Kiến An

Giá VT1 cao nhất
55.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
10.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
171
dòng
Số tuyến đường
53
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Kiến An, giá VT2 bình quân bằng 58,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Kiến An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5924.750.0003.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5919.250.0002.800.000
Đất ở5355.000.0008.000.000

Phường Kiến An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến An đứng thứ 16 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Kiến An

Mã bưu chính (zip code)
04616
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.140 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến An gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đồng HoàPhường Bắc SơnPhường Trần Thành Ngọ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Kiến An

44 tuyến đường tại Phường Kiến An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Cao Toàn
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Chiêu Hoa
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Cổng Rồng
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Cựu Viên
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đồng Hoà
9 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đồng Lập
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đông Sơn
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Bùi Viện
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Đất Đỏ
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Đường kéo dài Phố Hoa Khê
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Lê Đại Thanh
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Mạc Thiên Phúc
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Quán Trữ
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường vào khu chợ Đầm Triều
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Việt Đức
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Hoà Bình
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
Hoàng Thiết Tâm
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lãm Khê
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Lê Duẩn
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Lê Quốc Uy
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Mạc Kinh Điển
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Xiển
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Phan Đăng Lưu
3 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Phố Hoa Khê
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Lãm Hà
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phương Khê
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Tây Sơn
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Trần Huy Liệu
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Trần Nhân Tông
9 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Trần Thành Ngọ
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Vườn Chay
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Kiến An

Giá đất cao nhất tại Phường Kiến An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Kiến An là 55.000.000 đồng/m², thấp nhất 2.800.000 đồng/m², trung vị 10.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Kiến An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Kiến An xếp thứ 16 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Kiến An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Kiến An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Kiến An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.