Bảng giá đất Khu Vực 10, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 10 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 10
464 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Vĩnh Quỳnh(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. | Đất thương mại, dịch vụ | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất thương mại, dịch vụ | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường Quán Gánh - Ninh SởĐoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường Tía - Dấp(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường gom chân đê Sông Hồng(đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai(đoạn qua xã Đại Áng) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường Đại Hưng(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường Đại Thanh(đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427BĐoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | Đất ở | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Đường 427AĐoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất ở | 15.579.000 | 11.875.000 | 9.305.000 | 8.627.000 |
| Đường Ngọc Hồi(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.760.000 | 9.410.000 | 7.928.000 | 7.027.000 |
| Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất ở | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ)(từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) | Đất ở | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Đường Hồng Dương - Liên ChâuTừ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | Đất ở | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Đường 429Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất thương mại, dịch vụ | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh):Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | Đất thương mại, dịch vụ | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Đường Cổ Điển(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Đường Ngọc Hồi(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Đường Kim BàiĐỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | Đất ở | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Đường Liên Châu - Tân ƯớcĐoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | Đất ở | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất ở | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ(Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Đường Ngọc Hồi(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Đường Phương Dung(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Đường 429Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất ở | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Đường Tam Hưng - Mỹ HưngĐoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | Đất ở | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê LợiĐoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất ở | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Đường Tả Thanh Oai(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Đường gom chân đê Sông Hồng(đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Đường Nguyễn Bồ(đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Đường Nguyễn Bặc(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Đường Vũ Lăng(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Đường Tứ Hiệp(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ(từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Đường Cổ Điển(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Đường gom chân Quốc lộ 1Bđoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | Đất ở | 12.729.000 | 9.849.000 | 7.834.000 | 7.185.000 |
| Đường Ciencotừ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Quốc lộ 21B(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Đường Phương Dung(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Đường Kim Bài - Đỗ ĐộngĐoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất ở | 11.427.000 | 9.030.000 | 7.185.000 | 6.687.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 10
Tại Khu Vực 10, giá VT2 bình quân bằng 72,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 153 | 90.652.000 | 8.256.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 153 | 23.870.000 | 1.813.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 14.760.000 | 1.226.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | — | — |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
Khu Vực 10 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 10 đứng thứ 7 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 10
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 12 phường dưới đây vào Khu Vực 10. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 10
106 tuyến đường tại Khu Vực 10 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
