Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Phiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Trần Khát Chân Đầu đường → Cuối đưường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Hào Nam Vũ Thạnh → Ngã 5 Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Hàng Bún Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Giang Văn Minh Đội Cấn → Kim Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Cao Bá Quát Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Đội Cấn Ngọc Hà → Liễu Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Tạ Hiện Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Nhà Chung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Nguyễn Xí Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Trần Nhân Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Hàng Bè Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Bà Triệu Nguyễn Du → Thái Phiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Hàng Hòm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Hàng Mành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Hàng Nón Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Hàng Quạt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Hàng Thiếc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Mã Mây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Phủ Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Quán Sứ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Đỗ Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Đặng Tất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Sơn Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Nguyễn Công Trứ Lò Đúc → Trần Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Ngõ Thọ Xương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Mai Xuân Thưởng → Dốc Tam Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Mai Xuân Thưởng Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Lò Đúc Nguyễn Công Trứ → Trần Khát Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 72.229.000 | 36.837.000 | 27.969.000 | 24.558.000 | — |
| Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Ngô Quyền Lý Thường Kiệt → Hàm Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Nguyễn Hữu Huân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Lê Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Lê Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Lý Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Lý Quốc Sư Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Lý Nam Đế Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Hàng Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Hàng Bồ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Cầu Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.850.000 | 32.332.000 | 23.472.000 | 20.118.000 | — |
| Ngô Thì Nhậm Hàm Long → Lê Văn Hưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.030.000 | 33.648.000 | 25.825.000 | 21.600.000 | — |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) Điện Biên Phủ → Trần Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.030.000 | 33.648.000 | 25.825.000 | 21.600.000 | — |
| Láng Hạ La Thành → Thái Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.030.000 | 33.648.000 | 25.825.000 | 21.600.000 | — |
| Chùa Một Cột Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.030.000 | 33.648.000 | 25.825.000 | 21.600.000 | — |
| Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.030.000 | 33.648.000 | 25.825.000 | 21.600.000 | — |
| Nguyễn Chế Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 | — |
| Vũ Hữu Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 | — |
| Yéc xanh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 69.451.000 | 35.420.000 | 26.893.000 | 23.628.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .