Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng Dầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Hàng Trống Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Hàng Khoai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Hàng Giấy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Cầu Gỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Bắc Sơn Đường Độc Lập → Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Trần Phú Điện Biên Phủ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Phan Đình Phùng Hàng Cót → Lý Nam Đế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.995.000 | 36.447.000 | 26.459.000 | 22.678.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Phù Đổng Thiên Vương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Trúc Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Phố Huế Hàm Long → Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.002.000 | 35.552.000 | 25.807.000 | 22.121.000 | — |
| Ngô Quyền Hàng Vôi → Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.002.000 | 35.552.000 | 25.807.000 | 22.121.000 | — |
| Hùng Vương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.002.000 | 35.552.000 | 25.807.000 | 22.121.000 | — |
| Hoàng Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.002.000 | 35.552.000 | 25.807.000 | 22.121.000 | — |
| Hàng Điếu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.002.000 | 35.552.000 | 25.807.000 | 22.121.000 | — |
| Đặng Dung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Cửa Bắc Phan Đình Phùng → Phạm Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Gầm Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Hàng Chuối Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Yên Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Văn Miếu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Thịnh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Nguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Ngõ Huyện Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Lê Ngọc Hân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Khâm Thiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 77.785.000 | 39.671.000 | 30.120.000 | 26.447.000 | — |
| Hàng Da Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Bảo Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Chả Cá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Cửa Nam Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Hàng Lược Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Phố Huế Nguyễn Du → Nguyễn Công Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Nguyễn Du Quang Trung → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.770.000 | 34.097.000 | 24.751.000 | 21.215.000 | — |
| Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Lê Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Nguyễn Biểu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Ngõ Huế Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Nguyễn Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Nguyễn Trường Tộ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Phạm Đình Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Ông Ích Khiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Phạm Huy Thông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Quốc Tử Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Tăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .