Đơn giá đất tại Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Hữu Chỉnh Lâm Thành Mậu → Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Thị Kiềng (Đường số 9) Đường số 7 → Trần Nguyên Hãn | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Thái Thị Chỉ (Đường số 3) Đường số 1 → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Phan Thị Thanh (Đường số 13) Từ Thị Kiềng (Đường số 9) → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu → Kênh 16 | Đất ở tại đô thị | 5.470.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số H7 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số H6 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 → Cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.080.000 | — | — | — | — |
| Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất) Ngô Quyền → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Mậu Thân Vòng xoay đường Ngô Quyền → Trần Quang Diệu | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 4.360.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 4.360.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 4.360.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) | Đất ở tại đô thị | 3.590.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)) Vòng xoay đường Ngô Quyền → Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu) | Đất ở tại đô thị | 2.970.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.810.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 2.680.000 | — | — | — | — |
| Trương Định Mậu Thân → Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 | Đất ở tại đô thị | 2.560.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 63 Cách cầu số 3: 300m → Cầu số 3 | Đất ở tại đô thị | 2.440.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp) Hết ranh phường 4 cũ → Hết ranh phường Tân Xuyên cũ | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh Củi Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.380.000 | — | — | — | — |
| Đường đối diện chùa Từ Quang Đường Nguyễn Trãi → Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư) | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Lý Văn Lâm Ranh Phường 1 cũ → Cầu Giồng Kè | Đất ở tại đô thị | 2.010.000 | — | — | — | — |
| Kênh Mới Quốc lộ 63 → Cầu Thanh Niên | Đất ở tại đô thị | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Sông Cũ Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ → Kênh xáng Phụng Hiệp | Đất ở tại đô thị | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Mới Sông Cũ → Cầu Kênh Thống Nhất | Đất ở tại đô thị | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m) Hết ranh phường Tân Xuyên → Cầu Vàm Ô Rô | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Quốc lộ 63 → Ngã tư Ba Kiều | Đất ở tại đô thị | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Cầu Thanh Niên → Kênh Xáng Bạch Ngưu | Đất ở tại đô thị | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ → Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Cái Giữa Từ Trường Lý Tự Trọng → Ngã 4 Ba Kiều | Đất ở tại đô thị | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ Từ cầu Thanh Niên → Mậu Thân | Đất ở tại đô thị | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến) Sông Tắc Thủ → Kênh xáng Bạch Ngưu | Đất ở tại đô thị | 820.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại đô thị | 810.000 | — | — | — | — |
| Lộ Giao thông nông thôn Cống số 2 → Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) | Đất ở tại đô thị | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại đô thị | 790.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Lung Lá Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) → Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10) | Đất ở tại đô thị | 770.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Lung Lá Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) → Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10) | Đất ở tại đô thị | 770.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại đô thị | 550.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 291 dòng giá tại Phường An Xuyên đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 79.280.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Xuyên đứng thứ 2 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Xuyên gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Phường An Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .