Bảng giá đất Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường An Xuyên

291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Đường D2 rộng >=12m Đường Đinh Tiên Hoàng → Hẻm 240Đất ở tại đô thị10.280.000
Đường số 4Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị10.192.000
Đường số 12Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị10.088.000
Đường số 11Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị10.088.000
Đường số 10Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị10.088.000
Đường số 16 Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị10.088.000
Đinh Tiên HoàngNgô Quyền → Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)Đất ở tại đô thị10.070.000
Đường số 14Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị9.846.000
Đường số 2Đường số 1 → Đường số 5Đất ở tại đô thị9.600.000
Đường số 1Ngô Quyền → Đường số 6Đất ở tại đô thị9.600.000
Đường số 6Đường số 1 → Cuối đườngĐất ở tại đô thị9.600.000
Đường số 5Ngô Quyền → Đường số 4Đất ở tại đô thị9.600.000
Đường số 4Đường số 1 → Đường số 5Đất ở tại đô thị9.600.000
Đỗ Thừa Luông Ngô Quyền → Huỳnh Phi HùngĐất ở tại đô thị9.560.000
Tô Thị Tẻ Dương Văn Thà → Châu Văn LiêmĐất ở tại đô thị9.100.000
Đường số 1Ngô Quyền → Hết ranh Bệnh viện điều dưỡngĐất ở tại đô thị9.070.000
Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) Trần Quang Diệu → Nguyễn Hữu NghĩaĐất ở tại đô thị8.940.000
Đường D3 rộng 18m Đường Đại Đức Hữu Nhem → Đường H6Đất ở tại đô thị8.630.000
Võ Văn TầnNgô Quyền → Đường số 1Đất ở tại đô thị8.610.000
Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền → Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)Đất ở tại đô thị8.600.000
Nam Cao Nguyễn Trung Thành → Huỳnh Phi HùngĐất ở tại đô thị8.340.000
Huỳnh Tấn Phát Tạ Uyên → Nguyễn Văn BảyĐất ở tại đô thị8.090.000
Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m Đường Phan Ngọc Hiển → Hẻm Hoài ThuĐất ở tại đô thị8.070.000
Đường số 03 Đường số 02 → Đường số 10Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường số 1Toàn TuyếnĐất ở tại đô thị8.000.000
Đường N3 Toàn tuyếnĐất ở tại đô thị7.860.000
Hẻm 68 nối dài rộng 6m Đinh Tiên Hoàng → Hẻm 220Đất ở tại đô thị7.860.000
Lâm Thành MậuHết ranh lò giết mổ → Hết ranh phường 4 cũĐất ở tại đô thị7.830.000
Cao Lỗ Tố Hữu → Phạm Thị ĐồngĐất ở tại đô thị7.800.000
Đường số 12Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim LiênĐất ở tại đô thị7.800.000
Đường số 1Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim LiênĐất ở tại đô thị7.800.000
Hồ Thị Kỷ Tố Hữu → Huỳnh Thị Kim LiênĐất ở tại đô thị7.800.000
Nguyễn Vĩnh Nghiệp Dương Văn Thà → Châu Văn LiêmĐất ở tại đô thị7.800.000
Nguyễn Thị Sáu Tố Hữu → Phạm Thị ĐồngĐất ở tại đô thị7.800.000
Thái Văn Lung Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim LiênĐất ở tại đô thị7.800.000
Lê Thị Bái Dương Văn Thà → Châu Văn LiêmĐất ở tại đô thị7.800.000
Đường số 09 Đường số 01 → Đường số 11Đất ở tại đô thị7.800.000
Đường số 11Đất ở tại đô thị7.800.000
Võ Văn TầnLý Văn Lâm → Ngô QuyềnĐất ở tại đô thị7.690.000
Đường số 06 Đường số 07 → Đường số 11Đất ở tại đô thị7.600.000
Đường số 06 (lộ giới 20m) Đường Lê Văn Một → Đường Lê Đức ThọĐất ở tại đô thị7.600.000
Đường số 06 (lộ giới 30m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D)Đất ở tại đô thị7.600.000
Đường số 01 Đường số 09 → Đường số 10Đất ở tại đô thị7.600.000
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh) Đỗ Thừa Tự → Nguyễn Văn BảyĐất ở tại đô thị7.590.000
Đường Tuệ Tĩnh Đỗ Thừa Luông → Nam CaoĐất ở tại đô thị7.590.000
Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy → Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)Đất ở tại đô thị7.590.000
Huỳnh Phi Hùng Nguyễn Văn Bảy → Nam CaoĐất ở tại đô thị7.590.000
Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài) Nguyễn Trãi → Cầu Phụng HiệpĐất ở tại đô thị7.570.000
Đinh Tiên HoàngĐại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) → đường Lý Văn LâmĐất ở tại đô thị7.570.000
Đường số 1Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) → đường Lý Văn LâmĐất ở tại đô thị7.570.000

Mặt bằng giá đất Phường An Xuyên

Giá VT1 cao nhất
79.280.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.590.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
291
dòng
Số tuyến đường
190
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 291 dòng giá tại Phường An Xuyên đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 79.280.000 đồng/m².

Phường An Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Xuyên đứng thứ 2 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường An Xuyên

Mã bưu chính (zip code)
98113
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.158 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Xuyên gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 9Phường 2Phường 1Phường Tân XuyênXã An Xuyên

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Xuyên

25 tuyến đường tại Phường An Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Xuyên

Giá đất cao nhất tại Phường An Xuyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Xuyên là 79.280.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 7.590.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường An Xuyên xếp thứ 2 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Xuyên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Xuyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Xuyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ