Bảng giá đất Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Xuyên
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Nguyễn Trung Thành Đỗ Thừa Luông → Nguyễn Văn Bảy | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Đỗ Thừa Tự Nguyễn Trung Thành → Phan Đình Giót | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Nguyễn Thị Nho Nguyễn Trung Thành → Huỳnh Tấn Phát | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi → Sông Cũ | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m Đại Đức Hữu Nhem → Đường D2 | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m Đường Nguyễn Bính (Đường D1) → Ngã ba hẻm 3m giao 5m | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m Đường Nguyễn Bính (Đường D1) → Đường D3 | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 168 rộng >=4m Lý Văn Lâm → Tiếp giáp đoạn 3m | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 196 rộng 5m Lý Văn Lâm → Đường D2 | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m Đường Đinh Tiên Hoàng → Hết ranh UBND thành phố | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m Phan Ngọc Hiển → Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79 | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền → Kênh Xáng Bạch Ngưu | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem → Khuôn viên cây xanh | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem → Đường Nguyễn Bính (Đường D1) | Đất ở tại đô thị | 7.080.000 |
| Hẻm 26 rộng >=4m Nguyễn Trãi → Đinh Tiên Hoàng | Đất ở tại đô thị | 7.050.000 |
| Đường số 02 Đường số 03 → Đường số 07 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) Đường Lê Đức Thọ → Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Bùi Hữu My Tố Hữu → Phạm Thị Đồng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Hẻm 132 rộng 6m Đinh Tiên Hoàng → Hẻm 220 | Đất ở tại đô thị | 6.960.000 |
| Đường số 2Đường số 05 → Đường Phan Văn Xoàn | Đất ở tại đô thị | 6.900.000 |
| Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) Đường số 01 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Mạc Cửu (Đường số 10) Lâm Thành Mậu → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Các tuyến đường còn lạiCác tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Đường số 6Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Đường số 06 (lộ giới 10m) Đường Phạm Văn Bạch → Đường Lê Văn Một | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) Đường số 05 → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Đường số 09 (lộ giới 28m) Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị | 6.700.000 |
| Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Mậu Thân → Trường Tiểu Học Phường 9 | Đất ở tại đô thị | 6.510.000 |
| Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m) Trần Quang Diệu → Nguyễn Hữu Nghĩa | Đất ở tại đô thị | 6.510.000 |
| Đường D3 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.510.000 |
| Đường số 14Đường số 05 → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Đường số 20 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Đường số 2Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Đường số 18 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Đường số 12Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Đường số 6Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Quốc lộ 63Cống Kênh Mới → Cầu số 2 | Đất ở tại đô thị | 6.330.000 |
| Hẻm 78 rộng 7m Phạm Hồng Thám → Hẻm 106 | Đất ở tại đô thị | 6.110.000 |
| Đường N2 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.110.000 |
| Đường D1 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 6.110.000 |
| Lương Thế Vinh Ngô Quyền → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 6.110.000 |
| Đường số 08 Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị | 6.100.000 |
| Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) Đường số 6 → Mạc Cửu | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 |
| Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị | 5.900.000 |
| Đường số 16 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.800.000 |
| Lý BônPhạm Hồng Thám → Nguyễn Thiện Năng | Đất ở tại đô thị | 5.720.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Xuyên
Toàn bộ 291 dòng giá tại Phường An Xuyên đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 79.280.000 đồng/m².
Phường An Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Xuyên đứng thứ 2 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường An Xuyên
- Mã bưu chính (zip code)
- 98113
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.158 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Xuyên gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Xuyên
25 tuyến đường tại Phường An Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
