Bảng giá đất Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau
Đơn giá đất tại Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường An Xuyên
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Lý Văn LâmCống bến Tàu A (cũ) → Cổng công viên Văn Hoá | Đất ở tại đô thị | 25.250.000 |
| Đinh Tiên HoàngPhan Ngọc Hiển → Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 24.460.000 |
| Phan Ngọc HiểnĐinh Tiên Hoàng → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 |
| Lê Duẩn Ngô Quyền → Cổng KDC Minh Thắng | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 |
| Phạm Văn KýNguyễn Hữu Lễ → Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 |
| Hoàng DiệuLý Bôn → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị | 23.770.000 |
| Lý BônPhan Ngọc Hiển → Bùi Thị Xuân | Đất ở tại đô thị | 23.170.000 |
| Phan Đình PhùngLê Lợi → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 22.400.000 |
| Hoàng DiệuPhan Đình Phùng → Lý Thái Tôn | Đất ở tại đô thị | 22.010.000 |
| Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh → Nguyễn Hữu Lễ | Đất ở tại đô thị | 20.840.000 |
| Ngô QuyềnCổng công viên Văn Hoá → Tạ Uyên | Đất ở tại đô thị | 20.850.000 |
| Châu Văn LiêmLê Duẩn → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Lý Thái Tôn Lê Lợi → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị | 19.980.000 |
| Đường số 12Đường số 8 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 19.800.000 |
| Đường số 11Đường số 8 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 19.800.000 |
| Phạm Văn KýPhan Ngọc Hiển → Nguyễn Hữu Lễ | Đất ở tại đô thị | 19.240.000 |
| Lý BônBùi Thị Xuân → Phạm Hồng Thám | Đất ở tại đô thị | 18.910.000 |
| Phan Đình PhùngHoàng Diệu → Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 18.040.000 |
| Đường số 9 Đường số 15 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 9 Đường số 18 → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 8Đường số 15 → Đường số 18 | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 8Đường số 11 → Đường số 15 | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 6Tạ Uyên → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 6Đường số 5 → Tạ Uyên | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 4Đường số 5 → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 |
| Đường số 3Đường số 04 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 16.400.000 |
| Bùi Thị Xuân Lý Bôn → Lý Thái Tôn | Đất ở tại đô thị | 15.980.000 |
| Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển → Phạm Hồng Thám | Đất ở tại đô thị | 15.880.000 |
| Đường số 7 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 14.716.000 |
| Đường số 18 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 |
| Đường số 5Đường số 04 → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 |
| Lâm Thành MậuCầu Phan Ngọc Hiển → Phạm Hồng Thám | Đất ở tại đô thị | 14.220.000 |
| Phạm Hồng Thám Lý Bôn → Lâm Thành Mậu | Đất ở tại đô thị | 13.620.000 |
| Lý Văn LâmLương Thế Vinh → Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị | 13.590.000 |
| Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị | 12.460.000 |
| Hoa Lư Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị | 12.470.000 |
| Trần Quang Diệu Tạ Uyên → Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc | Đất ở tại đô thị | 11.620.000 |
| Lý Văn LâmVõ Văn Tần → Ranh phường 1cũ | Đất ở tại đô thị | 11.580.000 |
| Lâm Thành MậuPhạm Hồng Thám → Hết ranh lò giết mổ | Đất ở tại đô thị | 11.370.000 |
| Nguyễn TrãiHết ranh khách sạn Best → Cống Kênh Mới | Đất ở tại đô thị | 11.190.000 |
| Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 → Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 10.610.000 |
| Dương Văn Thà Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Võ Văn Ngân Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Huỳnh Thị Kim Liên Đường số 1 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Lâm Văn Lích Trần Ngọc Hy → Võ Văn Ngân | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Phạm Thị Đồng Trần Ngọc Hy → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Trần Ngọc Hy Tố Hữu → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Tố Hữu Dương Văn Thà → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Đường số 8Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 10.373.000 |
| Đường số 6Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị | 10.373.000 |
Mặt bằng giá đất Phường An Xuyên
Toàn bộ 291 dòng giá tại Phường An Xuyên đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 79.280.000 đồng/m².
Phường An Xuyên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Xuyên đứng thứ 2 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Hồ sơ hành chính Phường An Xuyên
- Mã bưu chính (zip code)
- 98113
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.158 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Xuyên gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Xuyên
25 tuyến đường tại Phường An Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
