Bảng giá đất Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Hội

135 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 4 Km30 + 850 → Km30 + 900Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14 Km13 + 500 → Km13 + 900Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 20 Km14 + 500 → Km14 + 800Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21Km14 + 800 → Km15 + 500Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3Km30 + 500 → Km30 + 850Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18Km14 + 200 → Km14 + 300Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 19 Km14 + 300 → Km14 + 500Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2Km30 + 400 → Km30 + 500Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10Km12 + 200 → Km12 + 630Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Km4 → Km 5+120Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12Km13 + 30 → Km13 + 270Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4Đất ở1.400.000840.000504.000302.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11Km12 + 630 → Km13 + 30Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8Km10 + 900 → Km11 + 600Đất ở1.200.000720.000432.000259.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3Km4 + 200 → Km5 + 300Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 mĐất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng TiếnĐất ở900.000540.000324.000194.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3Km4 + 200 → Km5 + 300Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 mĐất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung TâmĐất ở600.000360.000216.000130.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp TiếnĐất ở600.000360.000216.000130.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200Đất ở600.000360.000216.000130.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm DạoĐất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất ở400.000240.000144.00086.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)Đất thương mại, dịch vụ5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18Km14 + 200 → Km14 + 300Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 19 Km14 + 300 → Km14 + 500Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5Km30 + 900 → Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15Km13 + 900 → Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m → Đến Km14 + 200Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18Km14 + 200 → Km14 + 300Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Km13 + 270 → Km13 + 500Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21Km14 + 800 → Km15 + 500Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3Km30 + 500 → Km30 + 850Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21Km14 + 800 → Km15 + 500Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3Km30 + 500 → Km30 + 850Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12Km13 + 30 → Km13 + 270Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Hội

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
980.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.000
đồng/m²
Số dòng giá
135
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Trung Hội, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở458.000.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp425.600.000280.000
Đất thương mại, dịch vụ425.600.000210.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)167.00067.000
Đất nông nghiệp khác162.00062.000
Đất trồng cây hằng năm khác162.00062.000
Đất trồng cây lâu năm158.00058.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất115.00015.000

Xã Trung Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Hội đứng thứ 31 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Hội

Mã bưu chính (zip code)
24528
Doanh nghiệp trên địa bàn
78 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú TiếnXã Bộc Nhiêu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Hội

37 tuyến đường tại Xã Trung Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 67.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Hội là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 15.000 đồng/m², trung vị 980.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Trung Hội xếp thứ 31 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Hội theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trung Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trung Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ