Bảng giá đất Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

135 dòng giá49 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Hội

135 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 3
Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m → Giáp đất xã Hợp Thành
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m → Km4 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Dạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
Cầu trung tâm xã → (+) 500m hướng xóm Hợp Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Trung Tâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Km9 giáp xã Phượng Tiến → Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 3
Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến → Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất ở400.000240.000144.00086.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất ở400.000240.000144.00086.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5
Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
Đất ở400.000240.000144.00086.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Đất ở300.000180.000108.00065.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5
Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
Đất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm DạoĐất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5
Cầu Thẩm Chè → Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)67.00064.00061.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm58.00054.00051.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất15.00012.00010.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Hội

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
980.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.000
đồng/m²
Số dòng giá
135
dòng
Số tuyến đường
49
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Trung Hội, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở458.000.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp425.600.000280.000
Đất thương mại, dịch vụ425.600.000210.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)167.00067.000
Đất nông nghiệp khác162.00062.000
Đất trồng cây hằng năm khác162.00062.000
Đất trồng cây lâu năm158.00058.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất115.00015.000

Xã Trung Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Hội đứng thứ 31 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Hội

Mã bưu chính (zip code)
24528
Doanh nghiệp trên địa bàn
78 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú TiếnXã Bộc Nhiêu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Hội

37 tuyến đường tại Xã Trung Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 67.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 17
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 18
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 21
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Hội là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 15.000 đồng/m², trung vị 980.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Trung Hội xếp thứ 31 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Hội theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trung Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trung Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.