Bảng giá đất Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Trung Hội, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Hội
135 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Km4 → Km 5+120 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2Km30 + 400 → Km30 + 500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 2Km30 + 400 → Km30 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | Đoạn 1Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên) → Km30 + 400 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11Km12 + 630 → Km13 + 30 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13 Km13 + 270 → Km13 + 500 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 22Km15+ 500 → Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3Km4 → Km 5+120 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12Km13 + 30 → Km13 + 270 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11Km12 + 630 → Km13 + 30 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10Km12 + 200 → Km12 + 630 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10Km12 + 200 → Km12 + 630 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Km2 + 950 (giáp đất xã Yên Trạch) → Km3+300 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) → Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 |
| Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5Km8 → Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) → Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 Km11 + 600 → Km12 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 5+120 → Km8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km3 + 300 → Km4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 |
| Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 1Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương → + 400 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8Km10 + 900 → Km11 + 600 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Km2 + 950 (giáp đất xã Yên Trạch) → Km3+300 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1Km2 + 950 (giáp đất xã Yên Trạch) → Km3+300 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8Km10 + 900 → Km11 + 600 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) → + 50m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 3Km4 + 200 → Km5 + 300 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 1Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch → + 200 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) → Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội) → Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Đường Phú Tiến - Ôn Lương | Đoạn 2Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m → Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7Km9 + 500 → Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Đường Phú Tiến - Yên Trạch | Đoạn 2Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m → Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 3Cầu trung tâm xã → (+) 300m hướng xóm Dạo | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) → + 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 1Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) → + 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU | Đoạn 4Km5 + 300 → Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI | Đoạn 2Cầu trung tâm xã vào 500m → Hết đất xóm Hợp Tiến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Trung Hội
Tại Xã Trung Hội, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 45 | 8.000.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42 | 5.600.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 5.600.000 | 210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xã Trung Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Hội đứng thứ 31 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Trung Hội
- Mã bưu chính (zip code)
- 24528
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 78 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Hội
37 tuyến đường tại Xã Trung Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
