Đơn giá đất tại Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
169 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Khu tái định cư Thành Công 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Khu tái định cư Vạn Phái | Đường quy hoạch rộng 9,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Chân đập hồ Suối Lạnh → Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương → Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba cổng Làng Đanh → Hết Trường Tiểu học Thành Công 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa) → Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà → Hết địa phận xã Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh → Cổng làng Vạn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Ngã ba Gò Đồn → Cách ngã ba làng Đanh 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1 → Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân → Giáp đất Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp tái định cư Vạn Phái → Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên → Giáp đất Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Long Trúc → Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Cách ngã ba làng Đanh 50m → Ngã ba nhà ông Quàng Viễn, xóm Làng Đanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Cách ngã ba làng Đanh 50m → Ngã ba nhà ông Quàng Viễn, xóm Làng Đanh | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Tuyến đê Đô Tân Trạm nước sạch → Giáp đất Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi → Đê Đô Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa → Nhà bà Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
Tại Xã Thành Công, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57 | 6.510.000 | 420.000 |
| Đất ở | 54 | 9.300.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 52 | 6.510.000 | 420.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 23.000 | 23.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thành Công đứng thứ 25 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thành Công gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Thành Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .