Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Xã Thành Công, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi → Đê Đô Tân | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa → Nhà bà Dư | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân → Giáp đất Hà Nội | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Giáp tái định cư Vạn Phái → Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên → Giáp đất Vạn Phái | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc → Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 → Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận) | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 đi xóm Hạ Vụ 1 → Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5 | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Chùa Cỏ | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Thức đi xóm Kim Sơn → Giáp đất Hà Nội | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn Phái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Qua đường liên kết vùng 250m → Ngã ba nhà ông Long Trúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 → Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Qua đường liên kết vùng 250m → Ngã ba nhà ông Long Trúc | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn Phái | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba bến Nhái → Hết chợ xã Vạn Phái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Quang Chiến → Ngã ba đình làng Xuân Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba bưu điện xã → Ngã tư Trám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Hết đất chợ Vạn Phái → Giáp tái định cư Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4 → Nhà ông Chiến Nông Vụ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1 → Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà → Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5 → Giáp đất Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân → Giáp đất Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Giáp tái định cư Vạn Phái → Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên → Giáp đất Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Long Trúc → Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Ngã 4 trạm điện Vạn Kim → Đê Đô Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Nhà bà Hiền → Giáp Khu tái định cư Vạn Phái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Trường Mầm non Vạn Phái → Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi → Đê Đô Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa → Nhà bà Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Đường Tỉnh lộ 274 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 đi xóm Hạ Vụ 1 → Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 → Chùa Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 24 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | 1.330.000 | 770.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 1.330.000 | 770.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 15 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thành Công.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thành Công hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .