Đơn giá đất tại Xã Phú Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 → Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 1 Đầu Cầu Treo xóm Đèo → Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường | Đoạn 2 Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh → Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) | Đất ở | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất ở | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Tuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 4 Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) → Km Số 6 (nhà Ông Chư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 3 Tỉnh lộ 264 → Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 2 Giáp đất xã Na Mao cũ → Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh → Cầu Phú Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 2 Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh → Cầu Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tuyến 2 | Tuyến 4 Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) → Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) | Đất ở | 780.000 | 468.000 | 281.000 | 168.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 1 Xóm Thanh Mỵ → Xóm Na Quýt | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 3 Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) → Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức Lương | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương) | Đoạn 4 Ngã ba Phú Minh → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 | — |
| Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương | Tuyến 5 Km6 (nhà Ông Chư) → Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 680.000 | 408.000 | 245.000 | 147.000 | — |
| Tuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 | — |
| Tuyến 1 | đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 5 Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng → Giáp xóm Đồng Ninh | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 4 Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim → Nhà văn hóa xóm Tân Quy | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 3 Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du → Giáp xã Phú Xuyên | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 2 Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh → Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Tuyến 2 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 → Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Tuyến 2 | Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận) → Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Tuyến 2 | Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng → Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 264 | Tuyến 1 Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ) → Tiếp giáp xã Phú Xuyên | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 384.000 | 230.000 | 138.000 | — |
| Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc) | Đoạn 1 Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT → Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 640.000 | 384.000 | 230.000 | 138.000 | — |
| Tuyến 2 | Tuyến 5 Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) → Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) | Đất ở | 620.000 | 372.000 | 223.000 | 134.000 | — |
| Tuyến 1 | đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Cầu Treo xã Phú Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Tuyến 1 | đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh) → Cầu Treo xã Phú Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Tuyến 2 | Tuyến 4 Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) → Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Tuyến 2 | Tuyến 4 Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ) → Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 1 Xóm Thanh Mỵ → Xóm Na Quýt | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 3 Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga) → Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các trục đường xã | Tuyến 2 Cổng làng nghề xóm Văn cường I → Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
Tại Xã Phú Thịnh, giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 44 | 6.000.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 4.200.000 | 250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42 | 4.200.000 | 250.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Thịnh đứng thứ 41 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Thịnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
35 tuyến đường tại Xã Phú Thịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .