Đơn giá đất tuyến Đoạn 5 | thuộc Xã Phú Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 | — |
| Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300M | Đất ở | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | — |
| Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) → Nhà văn hóa xóm Bán Luông | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà văn hóa xóm Bán Luông → Km8+300M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 | — |
| Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) → Nhà văn hóa xóm Bán Luông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước) → Nhà văn hóa xóm Bán Luông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
Tại tuyến Đoạn 5 |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.930.000 | 1.540.000 |
| Đất ở | 2 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.930.000 | 1.540.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn 5 | đứng thứ 3 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thịnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Thịnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .