Đơn giá đất tuyến Toàn bộ khu vực thuộc Xã Phú Thịnh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 75.000 | 72.000 | 69.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | — | — |
Tại tuyến Toàn bộ khu vực, giá VT2 bình quân bằng 94,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 5,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ khu vực đứng thứ 35 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Thịnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Thịnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .