Đơn giá đất tại Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục QL279 | Đoạn 3 Km279+860 → Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Từ cầu Slam Pác đến QL279 | Đất ở | 130.000 | 78.000 | 47.000 | 28.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 2 Cầu Nà Chúa → Km279+860 | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 3 Km279+860 → Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 3 Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 3 Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 3 Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 2 Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 4 Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 8 Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 4 Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) → cầu Nà Mu | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 4 Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 2 Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 4 Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 2 Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 5 cầu Nà Mu → Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 8 Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 8 Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 2 Cầu Nà Chúa → Km279+860 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 4 Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) → cầu Nà Mu | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 4 Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) → cầu Nà Mu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 5 Km 186 +250 (xưởng cơ khí) → Giáp ranh xã đất Nà Phặc | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp ranh xã Phủ Thông → Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 7 Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) | Đất ở | 230.000 | 138.000 | 83.000 | 50.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 5 cầu Nà Mu → Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 5 cầu Nà Mu → Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 9 Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) → Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 12 Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) → Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp ranh xã Phủ Thông → Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 5 Km 186 +250 (xưởng cơ khí) → Giáp ranh xã đất Nà Phặc | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 5 Km 186 +250 (xưởng cơ khí) → Giáp ranh xã đất Nà Phặc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL3 | Đoạn 1 Giáp ranh xã Phủ Thông → Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 1 Giáp ranh xã Văn Lang → Cầu Nà Chúa | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 6 Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) → Km 287 (thôn Nà Nạc) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 10 Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) → Km 296 +400 (thôn Nà Vài) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 7 Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 138.000 | 83.000 | 50.000 | 30.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 7 Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 | 83.000 | 50.000 | 30.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới | Đất ở | 130.000 | 78.000 | 47.000 | 28.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác | Đất ở | 130.000 | 78.000 | 47.000 | 28.000 | — |
Tại Xã Hiệp Lực, giá VT2 bình quân bằng 62,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 32 | 1.500.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 900.000 | 54.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 840.000 | 54.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Lực đứng thứ 69 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Lực gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Xã Hiệp Lực có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .