Bảng giá đất Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

100 dòng giá33 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hiệp Lực

100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục QL279 | Đoạn 3
Km279+860 → Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000540.000324.000194.000
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản BăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Trục phụ | Từ cầu Slam Pác đến QL279Đất ở130.00078.00047.00028.000
Trục QL279 | Đoạn 2
Cầu Nà Chúa → Km279+860
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Trục QL279 | Đoạn 3
Km279+860 → Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục QL3 | Đoạn 3
Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)
Đất ở1.400.000840.000504.000302.000
Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu ChợĐất ở850.000510.000306.000184.000
Trục QL3 | Đoạn 3
Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
Trục QL3 | Đoạn 3
Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)
Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
Trục QL3 | Đoạn 2
Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Trục QL3 | Đoạn 4
Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu ChợĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp510.000306.000184.000110.000
Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu ChợĐất thương mại, dịch vụ510.000306.000184.000110.000
Trục QL279 | Đoạn 4
Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) → cầu Nà Mu
Đất ở450.000270.000162.00097.000
Trục QL3 | Đoạn 4
Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Trục QL3 | Đoạn 2
Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Trục QL3 | Đoạn 4
Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) → Km 186 +250 (xưởng cơ khí)
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Trục QL3 | Đoạn 2
Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng) → Km 184+450
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Trục QL279 | Đoạn 5
cầu Nà Mu → Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục)
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000198.000119.00071.000
Trục QL279 | Đoạn 8
Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng) → Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)
Đất thương mại, dịch vụ330.000198.000119.00071.000
Trục QL279 | Đoạn 2
Cầu Nà Chúa → Km279+860
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Trục QL279 | Đoạn 4
Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) → cầu Nà Mu
Đất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Trục QL279 | Đoạn 4
Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh) → cầu Nà Mu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Trục QL3 | Đoạn 5
Km 186 +250 (xưởng cơ khí) → Giáp ranh xã đất Nà Phặc
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Trục QL3 | Đoạn 1
Giáp ranh xã Phủ Thông → Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản BăngĐất ở250.000150.00090.00054.000
Trục QL279 | Đoạn 7
Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
Đất ở230.000138.00083.00050.000
Trục QL279 | Đoạn 5
cầu Nà Mu → Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục)
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Trục QL279 | Đoạn 5
cầu Nà Mu → Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Trục QL279 | Đoạn 9
Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) → Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Trục QL279 | Đoạn 12
Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) → Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Trục QL3 | Đoạn 1
Giáp ranh xã Phủ Thông → Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)
Đất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản BăngĐất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Trục QL3 | Đoạn 5
Km 186 +250 (xưởng cơ khí) → Giáp ranh xã đất Nà Phặc
Đất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Trục QL3 | Đoạn 5
Km 186 +250 (xưởng cơ khí) → Giáp ranh xã đất Nà Phặc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Trục QL3 | Đoạn 1
Giáp ranh xã Phủ Thông → Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Trục phụ | Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi LuôngĐất ở150.00090.00054.00032.000
Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản KhétĐất ở150.00090.00054.00032.000
Trục QL279 | Đoạn 1
Giáp ranh xã Văn Lang → Cầu Nà Chúa
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam PácĐất ở150.00090.00054.00032.000
Các đường còn lại | Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản MớiĐất ở150.00090.00054.00032.000
Trục phụ | Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục QL279 | Đoạn 6
Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) → Km 287 (thôn Nà Nạc)
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục QL279 | Đoạn 10
Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) → Km 296 +400 (thôn Nà Vài)
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục QL279 | Đoạn 7
Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
Đất thương mại, dịch vụ138.00083.00050.00030.000
Trục QL279 | Đoạn 7
Km 287 (thôn Nà Nạc) → Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thắng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp138.00083.00050.00030.000
Trục phụ | Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mớiĐất ở130.00078.00047.00028.000
Trục phụ | Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam PácĐất ở130.00078.00047.00028.000

Mặt bằng giá đất Xã Hiệp Lực

Giá VT1 cao nhất
1.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
100
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Hiệp Lực, giá VT2 bình quân bằng 62,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hiệp Lực (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở321.500.00090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31900.00054.000
Đất thương mại, dịch vụ31840.00054.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất nông nghiệp khác145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Hiệp Lực đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Lực đứng thứ 69 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Hiệp Lực

Mã bưu chính (zip code)
23313
Doanh nghiệp trên địa bàn
13 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Lực gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thuần Mang

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hiệp Lực

31 tuyến đường tại Xã Hiệp Lực có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ổn
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Trục phụ | Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Trục phụ | Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cầu Slam Pác đến QL279
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Trục phụ | Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 12
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hiệp Lực

Giá đất cao nhất tại Xã Hiệp Lực là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hiệp Lực là 1.500.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 120.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hiệp Lực đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Hiệp Lực xếp thứ 69 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hiệp Lực theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hiệp Lực được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hiệp Lực hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.