Đơn giá đất tại Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 9 Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) → Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 9 Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương) → Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 12 Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) → Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 12 Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) → Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 11 Km 296 +400 (thôn Nà Vài) → Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ổn | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 1 Giáp ranh xã Văn Lang → Cầu Nà Chúa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 10 Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) → Km 296 +400 (thôn Nà Vài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 1 Giáp ranh xã Văn Lang → Cầu Nà Chúa | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 10 Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết) → Km 296 +400 (thôn Nà Vài) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 6 Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) → Km 287 (thôn Nà Nạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 6 Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục) → Km 287 (thôn Nà Nạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cầu Slam Pác đến QL279 | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác | Đất thương mại, dịch vụ | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Từ cầu Slam Pác đến QL279 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | 47.000 | 28.000 | 17.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 11 Km 296 +400 (thôn Nà Vài) → Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Trục QL279 | Đoạn 11 Km 296 +400 (thôn Nà Vài) → Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ổn | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ổn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | — | — |
Tại Xã Hiệp Lực, giá VT2 bình quân bằng 62,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 32 | 1.500.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 900.000 | 54.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 840.000 | 54.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Lực đứng thứ 69 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Lực gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Xã Hiệp Lực có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .