Giá đất Trục QL3 | Đoạn 3, Xã Hiệp Lực

Đơn giá đất tuyến Trục QL3 | Đoạn 3 thuộc Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục QL3 | Đoạn 3

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục QL3 | Đoạn 3, Xã Hiệp Lực, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) Đất ở1.400.000840.000504.000302.000
Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
Km 184 +450 → Km 184 + 920 (nhà ông Quyến) Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000

Mặt bằng giá tuyến Trục QL3 | Đoạn 3

Giá VT1 cao nhất
1.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
840.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
840.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục QL3 | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục QL3 | Đoạn 3 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.400.0001.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1840.000840.000
Đất thương mại, dịch vụ1840.000840.000

Trục QL3 | Đoạn 3 đứng thứ mấy trong Xã Hiệp Lực

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục QL3 | Đoạn 3 đứng thứ 1 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiệp Lực.

Tra tiếp trong Xã Hiệp Lực và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hiệp Lực hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi Ổn
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Trục phụ | Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Trục phụ | Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cầu Slam Pác đến QL279
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Trục phụ | Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục QL3 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục QL279 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục QL3 | Đoạn 3

Giá đất đường Trục QL3 | Đoạn 3 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục QL3 | Đoạn 3 tại Xã Hiệp Lực có giá VT1 cao nhất 1.400.000 đồng/m² và thấp nhất 840.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục QL3 | Đoạn 3 có phải tuyến đắt nhất Xã Hiệp Lực không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục QL3 | Đoạn 3 đứng thứ 1 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiệp Lực.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.