Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Điềm Thụy
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.715.000 | 1.029.000 | 617.000 | 370.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180ha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180ha | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 3 Bậc nước Phú Xuân → Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú BìnhĐường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm ThụyĐường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Các đường còn lại | Đường đất rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 3 Ngã ba trường mầm non xóm Tảo → Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2 Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ hai song song với đường ĐT.261) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 vào khu núi ĐinhQuốc lộ 37 → Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi vào xóm Đồng LưaQuốc lộ 37 → Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 1 Ngã ba Bậc nước Phú Xuân → Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6 Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 4 Ngã ba Công Quán → đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 5 Ngã 3 Vườn Ươm → Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 6 Ngã ba Công Quán → Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 5 Ngã 3 Vườn Ươm → Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 4 Ngã ba Công Quán → đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 1 Ngã ba Bậc nước Phú Xuân → Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại → Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 2Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Cách cầu mới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú)Đường tỉnh 266 → Đường tỉnh 261 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi đình Ngọc SơnĐường tỉnh 266 → Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 2Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn → Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 2Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 → Cách cầu mới 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú)Đường tỉnh 266 → Đường tỉnh 261 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi đình Ngọc SơnĐường tỉnh 266 → Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 2Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn → Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5 | Đoạn 2Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi cổng chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2 | Đoạn 3Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2 → Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ hai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Đoạn còn lại → 2.000 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 3Ngã ba Công Quán → Nhà văn hóa xóm Làng Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Khu dân cư và tái định cư Nga My | Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Điềm Thụy
Tại Xã Điềm Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 7.700.000 | 560.000 |
| Đất ở | 109 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.700.000 | 560.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xã Điềm Thụy đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điềm Thụy đứng thứ 19 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Điềm Thụy
- Mã bưu chính (zip code)
- 24916
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 197 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điềm Thụy gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Điềm Thụy
80 tuyến đường tại Xã Điềm Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
