Đơn giá đất tại Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 15.0m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới Quốc lộ 37 → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu dân cư và tái định cư Nga My | Đường rộng 15,5 m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Trạng | Đường rộng 15,5 m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu đô thị số 6 | Đường rộng 15,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 4 Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh) → Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư Đầm Lở | Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường còn lại | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu đô thị số 6 | Đường rộng 36m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 15.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 3 Cách cầu mới 100m → Khu công nghiệp 180ha | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2 | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình Đường tỉnh 266 → Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 2 Trạm y tế Nga My → Ngã ba Công Quán | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I → (+) 300m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình Quốc lộ 37 → Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Khu tái định cư xóm Trạng → Đường tỉnh 266 | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266 Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp) → Đường tỉnh 266 | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A) | Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy Đường tỉnh 266 → Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 vào khu núi Đinh Quốc lộ 37 → Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 đi vào xóm Đồng Lưa Quốc lộ 37 → Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 3 Ngã ba trường mầm non xóm Tảo → Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 2 Ngã ba Cổng chào Đắc Trung → Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch) → Ngã ba xóm Đắc Trung | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 2 Ngã ba Hương Chúc 1 → Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy | Đoạn 1 Đường tỉnh 266 → Ngã ba Hương Chúc 1 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 12,0m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ hai song song với đường ĐT.261) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13 Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 6 | Đường rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 1 (bên trái kênh) Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa | Đoạn 3 Ngã ba Công Quán → Nhà văn hóa xóm Làng Nội | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
Tại Xã Điềm Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 7.700.000 | 560.000 |
| Đất ở | 109 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.700.000 | 560.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điềm Thụy đứng thứ 19 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điềm Thụy gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
80 tuyến đường tại Xã Điềm Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .