Bảng giá đất Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Điềm Thụy, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Điềm Thụy
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 4 Giáp Ngân hàng Agribank → Hết nhà máy Kẽm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Bình → Cống qua đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 6Cầu Hanh → Cấu Thượng Đình 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 9Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 5Giáp nhà máy Kẽm → Ngã ba núi Căng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 6 Ngã ba núi Căng → Đường rẽ vào Trường Trấn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Khu đô thị số 6 | Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường Vành đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 10 Trường Quân sự Quân khu I → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5 | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11 Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm Ngói | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 26m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 7Đường rẽ vào Trường Trấn Phú → Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My)Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy | Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 36 m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu đô thị số 6 | Đường rộng 36m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Khu tái định cư Đầm Lở | Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 9Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn 9Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 8 Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m → Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 12 Ngã ba đi xóm Ngói → Cầu Treo (+)100m (Nghè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 37,5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy | Đường rộng 22,5 rn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 13Cầu Treo (+)100m → Hết đất xã Điềm Thụy | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 20,5 m | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 26m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Các thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường gom, đường Vành đai 5 | Đường gom đường Vành đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 11 Qua ngã 3 Quán Chè + 100m → Ngã ba đi xóm Ngói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha) | Đường rộng 22,5m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy | Đường rộng 15m (Lần thứ nhất song song với đường ĐT.261) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Các thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy | Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Đường rộng 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Trường THPT Điềm Thụy → Đường tỉnh 266 | Đất ở | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 |
| Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới | Đoạn 1Quốc lộ 37 → Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261 | Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My)Đường tỉnh 266 → Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 |
| Khu dân cư miền An Châu | Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư miền An Châu | Đường rộng 15,5 m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy | Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Điềm Thụy
Tại Xã Điềm Thụy, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 7.700.000 | 560.000 |
| Đất ở | 109 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.700.000 | 560.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xã Điềm Thụy đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điềm Thụy đứng thứ 19 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Điềm Thụy
- Mã bưu chính (zip code)
- 24916
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 197 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điềm Thụy gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Điềm Thụy
80 tuyến đường tại Xã Điềm Thụy có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
