Bảng giá đất Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

82 dòng giá14 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cường Lợi

82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)
Đất thương mại, dịch vụ162.00097.00058.00035.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi
Đất thương mại, dịch vụ162.00097.00058.00035.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp162.00097.00058.00035.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 9
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Trục phụ |
Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 10
Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông Cắm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông Cắm
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Hết đất nhà ông Chương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Từ giáp đất nhà ông Năng → Hết đất nhà ông Cắm
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Từ giáp đất nhà ông Chương → Hết đất nhà ông Năng
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi → Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)
Đất ở270.000162.00097.00058.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi
Đất ở270.000162.00097.00058.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc
Đất ở240.000144.00086.00052.000
Trục phụ |
Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã
Đất ở240.000144.00086.00052.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông Hồng
Đất ở170.000102.00061.00037.000
Trục phụ |
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ
Đất ở170.000102.00061.00037.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng → Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp162.00097.00058.00035.000
Trục phụ |
Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc
Đất thương mại, dịch vụ144.00086.00052.00031.000
Trục phụ |
Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã
Đất thương mại, dịch vụ144.00086.00052.00031.000
Trục phụ |
Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Từ giáp đất nhà ông Cắm → Đỉnh Kéo Sliếc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa)
Đất ở130.00078.00047.00028.000
Trục phụ |
Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 11
Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 9
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)
Đất ở110.00066.00040.00024.000
Trục phụ |
Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim
Đất ở110.00066.00040.00024.000
Trục phụ |
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ
Đất thương mại, dịch vụ102.00061.00037.00022.000
Trục phụ |
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Từ giáp đỉnh Kéo Sliếc → Cống xây nhà ông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ102.00061.00037.00022.000
Trục phụ |
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 10
Đỉnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi) → Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Trục phụ |
Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa)
Đất thương mại, dịch vụ78.00047.00028.00017.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Từ cống Bó Nạc (Nà Chè) → Nhà ông Du (Nà Nưa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp78.00047.00028.00017.000
Trục phụ |
Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Trục phụ |
Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000

Mặt bằng giá đất Xã Cường Lợi

Giá VT1 cao nhất
500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
78.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
82
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Cường Lợi, giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cường Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27480.00036.000
Đất ở25500.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ24300.00036.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)145.00045.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất17.0007.000

Xã Cường Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cường Lợi đứng thứ 84 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Cường Lợi

Mã bưu chính (zip code)
23808
Doanh nghiệp trên địa bàn
12 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cường Lợi gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Văn Vũ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cường Lợi

12 tuyến đường tại Xã Cường Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cường Lợi

Giá đất cao nhất tại Xã Cường Lợi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cường Lợi là 500.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 78.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cường Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Cường Lợi xếp thứ 84 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cường Lợi theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cường Lợi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cường Lợi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.