Giá đất Trục phụ |, Xã Cường Lợi

Đơn giá đất tuyến Trục phụ | thuộc Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

43 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ |

43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ |, Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã Đất ở240.000144.00086.00052.000
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ Đất ở170.000102.00061.00037.000
Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa Đất ở150.00090.00054.00032.000
Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã Đất thương mại, dịch vụ144.00086.00052.00031.000
Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp144.00086.00052.00031.000
Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim Đất ở120.00072.00043.00026.000
Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim Đất ở110.00066.00040.00024.000
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ Đất thương mại, dịch vụ102.00061.00037.00022.000
Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.00061.00037.00022.000
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) Đất ở100.00060.00036.00022.000
Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) Đất ở100.00060.00036.00022.000
Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) Đất ở100.00060.00036.00022.000
Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) Đất ở80.00048.00029.00017.000
Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh Đất ở80.00048.00029.00017.000
Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc Đất ở70.00042.00025.00015.000
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư Đất ở70.00042.00025.00015.000
Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà Đất ở70.00042.00025.00015.000
Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường Đất ở70.00042.00025.00015.000
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ |

Giá VT1 cao nhất
240.000
đồng/m²
Trung vị VT1
70.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
42.000
đồng/m²
Số dòng giá
43
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ |, giá VT2 bình quân bằng 59,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15144.00042.000
Đất ở14240.00070.000
Đất thương mại, dịch vụ14144.00042.000

Trục phụ | đứng thứ mấy trong Xã Cường Lợi

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 6 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cường Lợi.

Tra tiếp trong Xã Cường Lợi và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cường Lợi hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ |

Giá đất đường Trục phụ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ | tại Xã Cường Lợi có giá VT1 cao nhất 240.000 đồng/m² và thấp nhất 42.000 đồng/m², chia thành 43 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ | có phải tuyến đắt nhất Xã Cường Lợi không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 6 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cường Lợi.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.