Đơn giá đất tuyến Trục phụ | thuộc Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 | — |
| Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất ở | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ | Đất ở | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 | — |
| Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | 86.000 | 52.000 | 31.000 | — |
| Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi → Hết Trạm Y tế xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 | 86.000 | 52.000 | 31.000 | — |
| Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Từ ngã ba Nà Tâng → Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Từ cống Nà Lùng → Nhà bà Lả thôn Pò Nim | Đất ở | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 | — |
| Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | — |
| Từ đường tròn xã Cường Lợi → Nhà văn hóa Nà Khun cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | — |
| Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Cống Thôm Bon → Cầu Nà Khưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Từ Trạm Y tế xã → Cống Nà Lùng thôn Pò Nim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
Tại tuyến Trục phụ |, giá VT2 bình quân bằng 59,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 144.000 | 42.000 |
| Đất ở | 14 | 240.000 | 70.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 144.000 | 42.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | đứng thứ 6 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cường Lợi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cường Lợi hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .