Bảng giá đất Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

82 dòng giá14 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cường Lợi

82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cường Lợi, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3B | Đoạn 11
Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 11
Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ) → Cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Trục phụ |
Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Trục phụ |
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Trục phụ |
Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Trục phụ |
Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 9
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Đỉnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)
Đất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Trục phụ | Các đường còn lạiĐất ở60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi)
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ Nà Piat → Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)
Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Đoạn từ cầu Nà Khưa → Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh
Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)45.00044.00043.000
Trục phụ |
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) → Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tổng quân → Cầu Nà Tà
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ → Đỉnh Khau Trường
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ Chợ Văn Vũ (cũ) → Cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Trục phụ | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.00022.00013.0008.000
Trục phụ | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ36.00022.00013.0008.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất7.0006.0005.000

Mặt bằng giá đất Xã Cường Lợi

Giá VT1 cao nhất
500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
78.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
82
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Cường Lợi, giá VT2 bình quân bằng 62,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cường Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27480.00036.000
Đất ở25500.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ24300.00036.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)145.00045.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất17.0007.000

Xã Cường Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cường Lợi đứng thứ 84 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Cường Lợi

Mã bưu chính (zip code)
23808
Doanh nghiệp trên địa bàn
12 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cường Lợi gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Văn Vũ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cường Lợi

12 tuyến đường tại Xã Cường Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cường Lợi

Giá đất cao nhất tại Xã Cường Lợi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cường Lợi là 500.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 78.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cường Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Cường Lợi xếp thứ 84 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cường Lợi theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cường Lợi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cường Lợi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.