Đơn giá đất tại Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 258 | Đoạn 9 Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 2 Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 3 Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 2 Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 3 Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 4 Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 8 Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 8 Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 12 Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 6 Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 6 Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 5 Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 4 Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 4 Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 5 Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | 209.000 | 125.000 | 75.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 9 Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 9 Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất ở | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 13 Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 60.000 | 59.000 | 58.000 | — | — |
Tại Xã Chợ Rã, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 4.500.000 | 108.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 4.500.000 | 108.000 |
| Đất ở | 38 | 7.500.000 | 180.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 60.000 | 60.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Rã đứng thứ 33 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Rã gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Chợ Rã có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .