Giá đất Đường 258 | Đoạn 8, Xã Chợ Rã

Đơn giá đất tuyến Đường 258 | Đoạn 8 thuộc Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường 258 | Đoạn 8

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường 258 | Đoạn 8, Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng Đất ở700.000420.000252.000151.000
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000

Mặt bằng giá tuyến Đường 258 | Đoạn 8

Giá VT1 cao nhất
700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
420.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
420.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường 258 | Đoạn 8, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường 258 | Đoạn 8 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1700.000700.000
Đất thương mại, dịch vụ1420.000420.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1420.000420.000

Đường 258 | Đoạn 8 đứng thứ mấy trong Xã Chợ Rã

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 258 | Đoạn 8 đứng thứ 26 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Chợ Rã.

Tra tiếp trong Xã Chợ Rã và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Chợ Rã hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39)
3 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường 258 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐT258B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường ĐT258B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường ĐT258B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.350.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường QL279 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường 258 | Đoạn 8

Giá đất đường Đường 258 | Đoạn 8 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường 258 | Đoạn 8 tại Xã Chợ Rã có giá VT1 cao nhất 700.000 đồng/m² và thấp nhất 420.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường 258 | Đoạn 8 có phải tuyến đắt nhất Xã Chợ Rã không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường 258 | Đoạn 8 đứng thứ 26 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Chợ Rã.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.