Đơn giá đất tại Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL279 | Đoạn 10 Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì | Đất thương mại, dịch vụ | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 2 Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 1 Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co | Đất thương mại, dịch vụ | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 5 Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 2 Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 1 Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 1 Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 7 Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 5 Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 4 Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 10 Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.530.000 | 918.000 | 551.000 | 330.000 | — |
| Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 6 Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 | — |
| Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 6 Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 | — |
| Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.410.000 | 846.000 | 508.000 | 305.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 3 Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 3 Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 3 Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2) Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) → Đến QL279 (thôn 2) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4 Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258 Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 2 Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 7 Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 3 Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1) ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 3 Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2) Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) → Đến QL279 (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2) Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) → Đến QL279 (thôn 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường QL279 | Đoạn 11 Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 7 Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường 258 | Đoạn 7 Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 5 Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm | Đất ở | 580.000 | 348.000 | 209.000 | 125.000 | — |
| Đường ĐT258B | Đoạn 4 Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát | Đất ở | 580.000 | 348.000 | 209.000 | 125.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
Tại Xã Chợ Rã, giá VT2 bình quân bằng 61,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 4.500.000 | 108.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 4.500.000 | 108.000 |
| Đất ở | 38 | 7.500.000 | 180.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 60.000 | 60.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Rã đứng thứ 33 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Rã gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Chợ Rã có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .