Đơn giá đất tại Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
459 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Đội Kỳ | Đoạn 2 Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 2 Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Đường Đội Kỳ | Đoạn 2 Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 2 Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2 Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Đường Thái Nguyên | Đoạn 4 Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Toàn tuyến | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1 Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1 Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Đường Thanh niên | Đoạn 3 Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Đường Thanh niên | Đoạn 3 Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Đường Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | 946.000 | — |
| Đường Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | 946.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 2 Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 → Ngõ 406 đường Nòng Quốc Chấn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ → Giáp đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 2 Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 → Ngõ 406 đường Nòng Quốc Chấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục phụ | Đường nối Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ → Giáp đường Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3 Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | 894.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3 Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | 894.000 | — |
| Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33 Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Đường Đội Kỳ cũ | Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2 Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391 Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 4 Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái → Giáp đất ông Vũ Đức Cánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | 855.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1 Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.382.000 | 829.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1 Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.382.000 | 829.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Toàn tuyến | Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường Thái Nguyên | Đoạn 2 Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường Thái Nguyên | Đoạn 2 Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2 Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | 661.000 | — |
| Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2 Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | 661.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 639 Cách lộ giới đường Kon Tum 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 589 Hết đất ông Đàm Văn Nghị → Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 575 Nhà ông Triệu Quang Bảo → Hết nhà ông Đàm Văn Nghị | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ Toàn tuyến | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 300 Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Phạm Văn Điệt | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6 Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 61 Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
Tại Phường Bắc Kạn, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 160 | 19.200.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 147 | 19.200.000 | 300.000 |
| Đất ở | 146 | 32.000.000 | 500.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 115.000 | 115.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 105.000 | 105.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bắc Kạn đứng thứ 2 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bắc Kạn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
125 tuyến đường tại Phường Bắc Kạn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .