Đơn giá đất tại Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
459 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 5 Hết đất ông Hà Văn Chiến → Đường Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học đến đầu đập tràn Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Khu dân cư Thôm Dầy | Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, Tổ Nà Nàng Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1 Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 2 Cầu Lủng Hoàn → Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1 Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1 Cách lộ giới QL3 là 20m → Cầu Nà Bản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1 Đường bản đồn Mai Hiên → Nhà văn hóa tổ 6B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1 Đường bản đồn Mai Hiên → Nhà văn hóa tổ 6B | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1 Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường đi Tân Cư | Đoạn 2 Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng → Ngã ba trường học cũ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường đi Tân Cư | Đoạn 1 Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường đi Tân Cư | Đoạn 1 Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư → Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 17, Tổ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 17, Tổ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú) Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) → Ao Trường Nội trú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú) Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m) → Ao Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 2 Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Đường bản đồn Mai Hiên | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1 Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4 Cống Pác Cốp → Hết đất ông Hà Văn Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4 Cống Pác Cốp → Hết đất ông Hà Văn Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 3 Ngã ba thôn Khuổi Chang → Cống Pác Cốp | Đất thương mại, dịch vụ | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 3 Ngã ba thôn Khuổi Chang → Cống Pác Cốp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 5 Cầu Nà Bản → Giáp QL3 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ) Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ) Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 2 Giáp đất ông Nông Văn Chiến → Ngã ba thôn Khuổi Chang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 5 Cầu Nà Bản → Giáp QL3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 2 Giáp đất ông Nông Văn Chiến → Ngã ba thôn Khuổi Chang | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường đi Tân Cư | Đoạn 2 Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng → Ngã ba trường học cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường đi Tân Cư | Đoạn 2 Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng → Ngã ba trường học cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1 Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 2 Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Đường bản đồn Mai Hiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1 Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái → Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
Tại Phường Bắc Kạn, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 160 | 19.200.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 147 | 19.200.000 | 300.000 |
| Đất ở | 146 | 32.000.000 | 500.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 115.000 | 115.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 105.000 | 105.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bắc Kạn đứng thứ 2 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bắc Kạn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
125 tuyến đường tại Phường Bắc Kạn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .