Đơn giá đất tại Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
459 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458 Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438 Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ | Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2 Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 34 Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba đường ĐT 259 → Hết đất ông Nông Văn Chiến | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1 Cách lộ giới (QL3) 20m → Cầu Lủng Hoàn | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Trục phụ | Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426 Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3 Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm) Cách lộ giới (QL3B) 20m → Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh) Cách lộ giới (QL3B) 20m → Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426 Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng → Cuối các ngách của Ngõ 426 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục phụ | Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3 Hết cầu Nà Bản → Cầu Nà Vịt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4 Cống Pác Cốp → Hết đất ông Hà Văn Chiến | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon) Toàn tuyến | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Đường vào đại đội 29 | Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang Toàn tuyến | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 5 Hết đất ông Hà Văn Chiến → Đường Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba đường ĐT 259 → Hết đất ông Nông Văn Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Bẹ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi vào tổ Trung Tâm Giáp Trường Trung cấp Nghề → Hết tổ Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập Đường 259 → Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 4 Hết đất ông Nông Văn Quý → Tổ Khuổi Chang | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 3 Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B → Hết Tổ Bản Rạo | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 2 Cầu Nà Bản → Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Tuyến đường Khau Gia | Đường Bản Đồn - Mai Hiên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 3 Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa → Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 2 Nhà văn hóa tổ 6B → Tiếp giáp lô 1 QL3 | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 2 Cầu Lủng Hoàn → Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
Tại Phường Bắc Kạn, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 160 | 19.200.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 147 | 19.200.000 | 300.000 |
| Đất ở | 146 | 32.000.000 | 500.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 115.000 | 115.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 105.000 | 105.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bắc Kạn đứng thứ 2 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bắc Kạn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
125 tuyến đường tại Phường Bắc Kạn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .