Đơn giá đất tuyến ĐT 837 thuộc Xã Hậu Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng | Đất ở | 2.270.000 | 1.589.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.816.000 | 1.271.000 | 726.000 | 181.000 | — |
| Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.589.000 | 1.112.000 | 635.000 | 158.000 | — |
| Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông | Đất ở | 1.120.000 | 784.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | Đất ở | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
Tại tuyến ĐT 837, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 1.816.000 | 256.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1.589.000 | 224.000 |
| Đất ở | 5 | 2.270.000 | 320.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 837 đứng thứ 2 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .