Đơn giá đất tại Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
85 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 | — |
| NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| LÊ THỊ HỒNG GẤM LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SÓC LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 8 - MH2 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| VÕ THỊ HỒI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → KÊNH TIÊU LIÊN XÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN → GIÁP TỈNH TÂY NINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | — |
| LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| VÕ THỊ HỒI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → KÊNH TIÊU LIÊN XÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| TRẦN VĂN MƯỜI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| VÕ THỊ HỒI KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP TÂN THỚI NHÌ- XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → NGUYỄN VĂN BỨA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| LÊ THỊ KIM KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| LÊ THỊ SẺ NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20) TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | — |
| NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| LÊ THỊ HỒNG GẤM LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| LÊ THỊ MY (XUÂN THỚI 5) TRẦN VĂN MƯỜI → TÂN TIẾN 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23) TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8) TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3) LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NUÔI LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất làm muối | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
Tại Xã Xuân Thới Sơn, giá VT2 bình quân bằng 52,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 26 | 37.500.000 | 11.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 26 | 18.800.000 | 5.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 15.000.000 | 5.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Thới Sơn đứng thứ 101 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Thới Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã Xuân Thới Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .