Bảng giá đất Xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

33 dòng giá8 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Sơn

33 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
Đất ở4.642.0002.321.0001.857.0001.485.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.393.000697.000557.000446.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN SƠNĐất ở1.350.000675.000540.000432.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất ở5.154.0002.577.0002.062.0001.649.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất ở3.546.0001.773.0001.418.0001.135.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Đất ở2.146.0001.073.000858.000687.000
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Đất ở2.146.0001.073.000858.000687.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ2.062.0001.031.000825.000660.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN → ĐƯỜNG XUÂN SƠN - ĐÁ BẠC
Đất thương mại, dịch vụ1.857.000929.000743.000594.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất ở1.711.000856.000684.000548.000
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
Đất ở1.711.000856.000684.000548.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.546.000773.000618.000495.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.418.000709.000567.000454.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.064.000532.000426.000340.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Đất thương mại, dịch vụ858.000429.000343.000275.000
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Đất thương mại, dịch vụ858.000429.000343.000275.000
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
Đất thương mại, dịch vụ684.000342.000274.000219.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ684.000342.000274.000219.000
ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000322.000258.000206.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO - XUÂN SƠN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000322.000258.000206.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất trồng cây lâu năm580.000460.000370.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN SƠNĐất thương mại, dịch vụ540.000270.000216.000173.000
ĐƯỜNG VÀO THÁC SÔNG RAY
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH → THÁC SÔNG RAY (GIÁP H.XUYÊN MỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp513.000257.000205.000164.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO-LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI-CHÂU PHA-ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp513.000257.000205.000164.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất trồng cây hằng năm khác480.000380.000300.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất nuôi trồng thủy sản480.000380.000300.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)480.000380.000300.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất rừng sản xuất480.000380.000300.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN SƠNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp405.000203.000162.000130.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất rừng phòng hộ384.000304.000240.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất rừng đặc dụng384.000304.000240.000
Xã Xuân Sơn (Khu vực IV)Đất làm muối384.000304.000240.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Sơn

Giá VT1 cao nhất
5.154.000
đồng/m²
Trung vị VT1
858.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
33
dòng
Số tuyến đường
8
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Xuân Sơn, giá VT2 bình quân bằng 58,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở85.154.0001.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.546.000405.000
Đất thương mại, dịch vụ82.062.000540.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Xuân Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Sơn đứng thứ 168 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Sơn

Mã bưu chính (zip code)
78619
Doanh nghiệp trên địa bàn
91 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Sơn BìnhXã Suối Rao

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Sơn

8 tuyến đường tại Xã Xuân Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Sơn là 5.154.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 858.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Xuân Sơn xếp thứ 168 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Sơn theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.