Đơn giá đất tại Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| ĐH.708 ĐT.744 → ĐT.750 (NGÃ 3 LÀNG 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐH.718 ĐT.744 (XÃ THANH AN) → ĐT.749D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐH.719 ĐT.744 (XÃ THANH AN) → BÀU GẤU - SỞ HAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐH.720 (ĐƯỜNG THANH AN - AN LẬP) ĐH.711 (XÃ THANH AN) → RANH XÃ AN LẬP (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA CẦN GIĂNG ĐT.744 → SÔNG SÀI GÒN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 224.000 | — |
| HỒ CHÍ MINH LONG TÂN (RANH TRỪ VĂN THỐ) → THANH AN (GIÁP SÔNG SÀI GÒN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 192.000 | — |
| ĐH.708 (NHÁNH) CỔNG CHÀO ẤP BÀU CÂY CÁM → KHU AN DƯỠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 192.000 | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất làm muối | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Thanh An (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Thanh An, giá VT2 bình quân bằng 57,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 20 | 5.200.000 | 1.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 840.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 2 | 560.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 560.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 560.000 | 384.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh An đứng thứ 164 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh An gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Thanh An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .