Bảng giá đất Xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Long Sơn
75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG 28 THÁNG 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| HOÀNG SA | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| TRƯỜNG SACẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 |
| ĐƯỜNG LONG SƠN - CÁI MÉP ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → SÔNG RẠNG | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN (TOÀN TUYẾN), XÃ LONG SƠN CẦU BA NANH THÔN 10 → DỰ ÁN TỔ HỢP HÓA DẦU MIỀN NAM THÔN 2 | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| HOÀNG SA | Đất ở | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG 28 THÁNG 4 | Đất ở | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| TRƯỜNG SACẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN | Đất ở | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 5 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 4 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 2 BẾN ĐÁ | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐÔNG HỒ MANG CÁ | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| CỒN BẦN | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| BẾN ĐIỆP | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2 ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| BA ĐƯỜNG HẺM THUỘC KHU DÂN CƯ THÔN 4 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| TÂY HỒ MANG CÁ | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| SỐ 2 THÔN 6 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| SỐ 2 THÔN 5 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| LIÊN THÔN 5-8 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| LIÊN THÔN 4-6 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| LIÊN THÔN 1- RẠCH LÙA | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| HẺM SỐ 3 THÔN 5 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 7 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 6 | Đất ở | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| LIÊN THÔN BẾN ĐIỆP | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG KHOẢNG 52M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 25M ĐẾN 36M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| ÔNG HƯNG | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| ĐƯỜNG VÀO KHU NEO ĐẬU TRÚ BÃO CHO | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 11M ĐẾN 16M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ) | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| HOÀNG SA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| TRƯỜNG SACẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| ĐƯỜNG 28 THÁNG 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| HẺM SỐ 3 THÔN 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG THÔN 2 BẾN ĐÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐÔNG HỒ MANG CÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| CỒN BẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| BẾN ĐIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2 ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| LIÊN THÔN 5-8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| LIÊN THÔN 4-6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| LIÊN THÔN 1- RẠCH LÙA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
| TÂY HỒ MANG CÁ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 806.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Long Sơn
Tại Xã Long Sơn, giá VT2 bình quân bằng 53,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 29 | 12.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 3.150.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 4.200.000 | 1.600.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Long Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Sơn đứng thứ 141 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Long Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 78222
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 128 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Sơn
11 tuyến đường tại Xã Long Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
