Bảng giá đất Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

168 dòng giá53 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hưng Long

168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
ÔNG ĐỘI → CẦU ÔNG THÌN
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐƯỜNG ẤP 6
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC)
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
CẦU TÂN QUÝ → BÙI VĂN SỰ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG
CẦU RẠCH GIA → ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
HÓC HƯU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ MỸ LỘC, TỈNH TÂY NINH
Đất ở8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
TÂN LIỄU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC)
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
NGUYỄN VĂN TRÂN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5)
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC → VĂN TIẾN DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ÔNG ĐỘI
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG ẤP 6
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
NGUYỄN THỊ GHI (ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN LIÊN DOANH)
PHƯỚC CƠ → CẦU BÓNG SEO
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
PHẠM THỊ SONG (ĐƯỜNG CHÚ LƯỜNG)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
BÙI VĂN SỰ
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC) → TÂM LIỄU
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
NGUYỄN VĂN THÊ (QUI ĐỨC)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RẠCH CẦU TRÀM (XÃ MỸ LỘC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
BÙI THỊ CHÍNH (ĐƯỜNG 4C)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
VÕ VĂN NGẠN
ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ PHƯỚC LÝ, TỈNH TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
NGUYỄN VĂN ĐẠI (7 CÁ 8 LUÔNG)
ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐINH VĂN ƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
NGUYỄN THỊ NGA
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG DÂN SINH BẾN LỨC - LONG THÀNH)
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
NGUYỄN THỊ BẢY (ẤP CHIẾN LƯỢC)
ĐƯỜNG BA BÊ - LONG THƯỢNG → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẪU GIÁO QUỲNH ANH
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
LÊ VĂN SĂNG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ PHƯỚC LÝ, TÂY NINH
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
VÕ VĂN NGẠN
ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ PHƯỚC LÝ, TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
HỒ VĂN CẦU
ĐƯỜNG HƯNG LONG - QUI ĐỨC → ĐINH VĂN ƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
CÂY DƯƠNG
ĐƯỜNG T8 → CAO TỐC BẾN LỨC - LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
TRẦN THỊ GIANG (BÀU HÀ)
ĐƯỜNG T5 → CUỐI TUYẾN (ĐƯỜNG DÂN SINH BẾN LỨC - LONG THÀNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
T7
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
T6
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG TRẦN THỊ GIANG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
T5
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG ĐINH VĂN ƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
T4
ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG ĐINH VĂN ƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
T2
ĐƯỜNG ẤP 6 → ĐƯỜNG RẠCH SẬY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
T1
ĐƯỜNG ẤP 6 → ĐƯỜNG PHẠM THỊ TÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU A
CAO TỐC BẾN LỨC- LONG THÀNH → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
Xã Hưng Long (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Xã Hưng Long (Khu vực III)Đất rừng đặc dụng560.000448.000360.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất ở50.500.00025.250.00020.200.00016.160.000
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất thương mại, dịch vụ25.300.00012.650.00010.120.0008.096.000
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất thương mại, dịch vụ24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
CẦU TÂN QUÝ → BÙI VĂN SỰ
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
BÙI VĂN SỰ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
RANH XÃ BÌNH HƯNG → CẦU ÔNG THÌN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
DƯƠNG THỊ THIỆT (ĐƯỜNG LINH HÒA)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG 4B
Đất ở16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5
Đất ở16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
CẦU ÔNG THÌN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
TÂN LIỄU
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG - QUI ĐỨC)
Đất ở13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ÔNG ĐỘI
Đất ở13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
NGUYỄN VĂN TRÂN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5)
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC → VĂN TIẾN DŨNG
Đất ở13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
PHƯỚC CƠ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3)
VĂN TIẾN DŨNG → ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU C
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000

Mặt bằng giá đất Xã Hưng Long

Giá VT1 cao nhất
50.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
168
dòng
Số tuyến đường
53
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Xã Hưng Long, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hưng Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5525.300.0002.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5520.200.0001.600.000
Đất ở5150.500.0003.900.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000

Xã Hưng Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hưng Long đứng thứ 93 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hưng Long

Mã bưu chính (zip code)
71809
Doanh nghiệp trên địa bàn
727 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hưng Long gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đa PhướcXã Quy Đức

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hưng Long

49 tuyến đường tại Xã Hưng Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI THỊ CHÍNH (ĐƯỜNG 4C)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
BÙI VĂN SỰ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
CẢ CƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
CÂY DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐINH VĂN ƯỚC (LIÊN ẤP 3-4-5)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
6 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 4B
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 6
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÙI THỊ NON (ĐƯỜNG CẦU ÔNG CHIẾM- QUI ĐỨC)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐA PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU A
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO KHU C
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TAM BỬU TỰ
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
DƯƠNG THỊ THIỆT (ĐƯỜNG LINH HÒA)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ THỊ ĐIỂU
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
HÓC HƯU
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
HỒ VĂN CẦU
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
LÊ THỊ TÂM(ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16)
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
LÊ VĂN SĂNG
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BẢY (ẤP CHIẾN LƯỢC)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ GHI (ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN LIÊN DOANH)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NGA
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN ĐẠI (7 CÁ 8 LUÔNG)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN THÊ (QUI ĐỨC)
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRÂN (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-5)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ÔNG ĐỘI
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
PHẠM THỊ SONG (ĐƯỜNG CHÚ LƯỜNG)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
PHẠM THỊ TÁNH (HƯNG LONG-QUI ĐỨC)
6 dòng · VT1 tới 15.400.000 đ/m²
PHAN THỊ KHAI
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
PHƯỚC CƠ (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
SONG HÀNH QUỐC LỘ 50
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
T1
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T2
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T4
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T5
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T6
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T7
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T8
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
T9
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
TÂN LIỄU
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
TRẦN THỊ GIANG (BÀU HÀ)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
TRẦN THỊ NỪNG (ĐÊ BAO KÊNH HỐC HƯU - QUI ĐỨC)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50)
6 dòng · VT1 tới 50.500.000 đ/m²
VÕ THỊ TƯ (ĐƯỜNG BÀ CẢ)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
VÕ VĂN NGẠN
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
VÕ VĂN THU
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Xã Hưng Long (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hưng Long

Giá đất cao nhất tại Xã Hưng Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hưng Long là 50.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 4.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hưng Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hưng Long xếp thứ 93 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hưng Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hưng Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hưng Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.