Bảng giá đất Xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Cần Giờ

131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
THẠNH THỚILƯƠNG VĂN NHO → DUYÊN HẢIĐất ở11.400.0005.700.0004.560.0003.648.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất ở10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất ở9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
ĐÀO CỬLÊ HÙNG YÊN → GIỒNG CHÁYĐất thương mại, dịch vụ9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
ĐÀO CỬTẮC XUẤT → LÊ HÙNG YÊNĐất thương mại, dịch vụ9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
DUYÊN HẢICHỢ CẦN GIỜ → NGHĨA TRANG LIỆT SĨ RỪNG SÁCĐất thương mại, dịch vụ9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10 MÉT TRỌN ĐƯỜNGĐất ở9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
HÒA HIỆPCẦU NÒ → LƯƠNG VĂN NHOĐất ở9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
PHAN ĐỨCDUYÊN HẢI → BIỂN ĐÔNGĐất ở8.900.0004.450.0003.560.0002.848.000
LƯƠNG VĂN NHOGIỒNG CHÁY → RỪNG SÁCĐất thương mại, dịch vụ8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
LƯƠNG VĂN NHOTẮC XUẤT → GIỒNG CHÁYĐất thương mại, dịch vụ8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
NGUYỄN PHAN VINH LÊ TRỌNG MÂN → BIỂN ĐÔNGĐất ở8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ ĐỒNG HÒA CẦU ĐÒ ĐỒNG HÒA → DUYÊN HẢIĐất ở8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
ĐÀO CỬDUYÊN HẢI → TẮC XUẤTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.100.0004.050.0003.240.0002.592.000
DUYÊN HẢICẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚIĐất thương mại, dịch vụ7.900.0003.950.0003.160.0002.528.000
ĐÀO CỬLÊ HÙNG YÊN → GIỒNG CHÁYĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐÀO CỬTẮC XUẤT → LÊ HÙNG YÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ7.600.0003.800.0003.040.0002.432.000
LÊ THƯƠNGDUYÊN HẢI → ĐẶNG VĂN KIỀUĐất thương mại, dịch vụ7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 29 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ7.400.0003.700.0002.960.0002.368.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 25M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANHBẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH → DUYÊN HẢIĐất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANHTRỌN KHUĐất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CHÀ LÀTRỌN KHUĐất ở7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
DUYÊN HẢITHẠNH THỚI → NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH ANTRỌN ĐƯỜNGĐất ở6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 22 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
BÙI LÂMDUYÊN HẢI → BIỂN ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐẶNG VĂN KIỀUBẾN ĐÒ CƠ KHÍ → DUYÊN HẢIĐất thương mại, dịch vụ6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
DUYÊN HẢICẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH ANTRỌN ĐƯỜNGĐất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
LÊ THƯƠNGDUYÊN HẢI → ĐẶNG VĂN KIỀUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 29 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
DUYÊN HẢINGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) → CHỢ ĐỒNG HÒAĐất thương mại, dịch vụ5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
LÊ HÙNG YÊNDUYÊN HẢI → LƯƠNG VĂN NHOĐất thương mại, dịch vụ5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH ANTRỌN ĐƯỜNGĐất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆPTRỌN KHUĐất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐẶNG VĂN KIỀUBẾN ĐÒ CƠ KHÍ → DUYÊN HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
BÙI LÂMDUYÊN HẢI → BIỂN ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
GIỒNG AOTẮC XUẤT → GIỒNG CHÁYĐất thương mại, dịch vụ5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 22 MÉTTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
TẮC XUẤT BẾN TẮC XUẤT → BIỂN ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
RỪNG SÁC CẦU HÀ THANH → DUYÊN HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
LÊ TRỌNG MÂN ĐÀO CỬ → CẦU CẢNG ĐÔNG LẠNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 11 MÉT TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
DUYÊN HẢINGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) → CHỢ ĐỒNG HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
THẠNH THỚIDUYÊN HẢI → BIỂN ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000

Mặt bằng giá đất Xã Cần Giờ

Giá VT1 cao nhất
20.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
131
dòng
Số tuyến đường
38
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Cần Giờ, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cần Giờ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4420.200.0005.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp418.100.0002.300.000
Đất thương mại, dịch vụ3710.100.0002.900.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Cần Giờ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Giờ đứng thứ 122 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Cần Giờ

Mã bưu chính (zip code)
72018
Doanh nghiệp trên địa bàn
311 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Giờ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cần ThạnhXã Long Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cần Giờ

28 tuyến đường tại Xã Cần Giờ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI LÂM
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
ĐẶNG VĂN KIỀU
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
ĐÀO CỬ
9 dòng · VT1 tới 20.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 9 MÉT
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12 MÉT
3 dòng · VT1 tới 9.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14 MÉT
3 dòng · VT1 tới 10.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16 MÉT
3 dòng · VT1 tới 10.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 22 MÉT
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24 MÉT
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 29 MÉT
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30 MÉT
3 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CHÀ LÀ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ HÒA HIỆP
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
DUYÊN HẢI
14 dòng · VT1 tới 18.200.000 đ/m²
GIỒNG AO
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
GIỒNG CHÁY
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
HÒA HIỆP
4 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
LÊ HÙNG YÊN
3 dòng · VT1 tới 11.600.000 đ/m²
LÊ THƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 14.800.000 đ/m²
LƯƠNG VĂN NHO
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
PHAN ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
THẠNH THỚI
6 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Xã Cần Giờ (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cần Giờ

Giá đất cao nhất tại Xã Cần Giờ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cần Giờ là 20.200.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 6.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cần Giờ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Cần Giờ xếp thứ 122 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cần Giờ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cần Giờ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cần Giờ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ