Đơn giá đất tại Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
349 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG LÊ CHÍNH ĐÁNG KÊNH A-LMX → MAI BÁ HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐƯỜNG DẪN CẦU KÊNH XÁNG NGANG ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| KINH 5 (BỜ TRÁI VÀ BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| KÊNH RAU RĂM (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM → ĐƯỜNG KÊNH 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 10 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| KÊNH RAU RĂM (BỜ PHẢI) TRẦN VĂN GIÀU → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH CẦU KÊNH XÁNG NGANG → ĐƯỜNG KÊNH BA LẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH BÀ BỬU VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 13 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 13 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 12 (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 12 (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG VƯỜN THƠM → ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 11 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 11 (BỜ PHẢI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH 10 (BỜ TRÁI) VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI) ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KÊNH 6 OÁNH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KÊNH NGANG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH TÁM ĐẠI (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH TÁM ĐẠI (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH THẰNG TÂY (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH THẰNG TÂY (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH BA LẠC ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH TƯ CU(BỜ TRÁI) ĐƯỜNG LẠI THỊ XUẤT → ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH TƯ CU (BỜ PHẢI) ĐƯỜNG LẠI THỊ XUẤT → ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ PHẢI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG KÊNH BẢY QUẾ (BỜ TRÁI) TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
Tại Xã Bình Lợi, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 116 | 17.300.000 | 2.500.000 |
| Đất ở | 112 | 34.600.000 | 5.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112 | 13.800.000 | 2.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Lợi đứng thứ 108 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Lợi gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
92 tuyến đường tại Xã Bình Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .