Đơn giá đất tại Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
988 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất ở | 76.500.000 | 38.250.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | — |
| ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở | 75.800.000 | 37.900.000 | 30.320.000 | 24.256.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất ở | 75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG | Đất thương mại, dịch vụ | 72.700.000 | 36.350.000 | 29.080.000 | 23.264.000 | — |
| ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 26 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 18 → ĐƯỜNG SỐ 20 | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 22 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 18 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 2 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất ở | 68.100.000 | 34.050.000 | 27.240.000 | 21.792.000 | — |
| ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN) NGUYỄN VĂN LINH → CẦU KÊNH XÁNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61.200.000 | 30.600.000 | 24.480.000 | 19.584.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → PHẠM HÙNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 12 → ĐƯỜNG SỐ 9A | Đất thương mại, dịch vụ | 57.400.000 | 28.700.000 | 22.960.000 | 18.368.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) NGUYỄN VĂN LINH → ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ | Đất ở | 53.600.000 | 26.800.000 | 21.440.000 | 17.152.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG | Đất ở | 52.300.000 | 26.150.000 | 20.920.000 | 16.736.000 | — |
| VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) NGUYỄN VĂN LINH → HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ | Đất ở | 52.000.000 | 26.000.000 | 20.800.000 | 16.640.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 | — |
| ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 6A | Đất thương mại, dịch vụ | 49.500.000 | 24.750.000 | 19.800.000 | 15.840.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN) ĐƯỜNG SỐ 9A → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 46.300.000 | 23.150.000 | 18.520.000 | 14.816.000 | — |
| HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A | Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG | Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG | Đất ở | 45.900.000 | 22.950.000 | 18.360.000 | 14.688.000 | — |
Tại Xã Bình Hưng, giá VT2 bình quân bằng 50,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 329 | 76.500.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 329 | 61.200.000 | 2.000.000 |
| Đất ở | 323 | 153.000.000 | 5.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
311 tuyến đường tại Xã Bình Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .