Đơn giá đất tại Xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
988 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG) TRỌN ĐƯỜNG → TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 21 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 24 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 11 → ĐƯỜNG SỐ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG SỐ 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 13 → ĐƯỜNG SỐ 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 5 | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4B | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 7A → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4A → ĐƯỜNG SỐ 4E | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E) ĐƯỜNG SỐ 4A → ĐƯỜNG SỐ 4E | Đất ở | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 | — |
| ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A) ĐƯỜNG SỐ 16 → ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.600.000 | 13.300.000 | 10.640.000 | 8.512.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 | — |
| DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2) VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 81, TỜ 84 | Đất ở | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12D (KDC HỒNG QUANG) ĐƯỜNG SỐ 12E → ĐƯỜNG SỐ 12C | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 1A → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 5 → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA) ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 1A | Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 | — |
| HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CẦU TÁM NÓ | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C7/2A | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → C9/7C22 | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D) ĐƯỜNG PHẠM HÙNG → CUỐI HẺM | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | — |
| ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 6 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) C5/18 → ĐƯỜNG SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 17 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG CAO LỖ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) ĐƯỜNG SỐ 15 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH CẦU ÔNG LỚN → RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.900.000 | 10.450.000 | 8.360.000 | 6.688.000 | — |
Tại Xã Bình Hưng, giá VT2 bình quân bằng 50,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 329 | 76.500.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 329 | 61.200.000 | 2.000.000 |
| Đất ở | 323 | 153.000.000 | 5.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
311 tuyến đường tại Xã Bình Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .