Đơn giá đất tại Xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
39 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH GIÃ. | Đất ở | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH CẦU BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG TL 765 | Đất ở | 5.156.000 | 2.578.000 | 2.062.000 | 1.650.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN | Đất ở | 4.642.000 | 2.321.000 | 1.857.000 | 1.485.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA | Đất ở | 2.548.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG | Đất ở | 2.257.000 | 1.129.000 | 903.000 | 722.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ | Đất ở | 2.148.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất ở | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC | Đất ở | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH CẦU BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG TL 765 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.062.000 | 1.031.000 | 825.000 | 660.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.857.000 | 929.000 | 743.000 | 594.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765 | Đất ở | 1.719.000 | 860.000 | 688.000 | 550.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở | 1.667.000 | 834.000 | 667.000 | 533.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH CẦU BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG TL 765 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.393.000 | 697.000 | 557.000 | 446.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.019.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 903.000 | 452.000 | 361.000 | 289.000 | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 859.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 764.000 | 382.000 | 306.000 | 244.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765 | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 677.000 | 339.000 | 271.000 | 217.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 667.000 | 334.000 | 267.000 | 213.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH GIÃ. | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 173.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 | 258.000 | 206.000 | 165.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH GIÃ. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 405.000 | 203.000 | 162.000 | 130.000 | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Bình Giã (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Bình Giã, giá VT2 bình quân bằng 56,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 10 | 5.156.000 | 1.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 2.062.000 | 540.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 1.547.000 | 405.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Giã đứng thứ 167 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Giã gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Xã Bình Giã có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .