Đơn giá đất tại Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
245 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1C | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6C | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8D | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG 7A | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG 18B TRỊNH NHƯ KHUÊ → ĐINH ĐỨC THIỆN | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| TRỊNH NHƯ KHUÊ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG 18B LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐINH ĐỨC THIỆN | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG 3B → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY) ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| NGUYỄN PHÚ CẢNH (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐIỀN) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → BỜ HUỆ | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| NGUYỄN VĂN XƯỜNG (ĐƯỜNG CHÙA) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐỖ HỮU MƯỜI (ĐƯỜNG 7 TẤN) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → HẾT RANH XÃ BÌNH CHÁNH | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DỮNG LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| CAO VĂN TÂY (BỜ CHÙA) ĐƯỜNG T12 → ĐƯỜNG T14 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SẢNH (ĐƯỜNG MIẾU ÔNG ĐÁ + ĐÊ BAO ÔNG CỐM (ẤP 2 CŨ) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → THÁI THỊ CÒN | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU RẠCH GIA | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 3.136.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11 NGÃ BA ĐINH ĐỨC THIỆN - TÂN QUÝ TÂY → NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11- ĐOÀN NGUYỄN TUẤN | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 | — |
| HUỲNH VĂN TRÍ LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → NGUYỄN THỊ TƯ | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| CAO THỊ NHÌ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3, TÂN QUÝ TÂY) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → BÀ HUỆ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → XÃ TÂN NHỰT | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11 NGÃ BA ĐINH ĐỨC THIỆN - TÂN QUÝ TÂY → NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11- ĐOÀN NGUYỄN TUẤN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN (RẠCH ÔNG ĐỒ CŨ) → ĐƯỜNG KÊNH A | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| HUỲNH THỊ LỚN (ĐƯỜNG KÊNH A) HOÀNG PHAN THÁI → RANH XÃ TÂN NHỰT | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| TRẦN VĂN NIỆM (TÂN NHIỄU) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → KINH T11 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 7 - TỔ 2 ẤP 1 TỔ 7 ẤP 1 → TỔ 02 ẤP 1 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG TỔ 15- 16 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 15 ẤP 1 → TỔ 16 ẤP 1 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| ĐƯỜNG ẤP TỔ 3- TỔ 5 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY) TỔ 3 ẤP 1 → TỔ 5 ẤP 1 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| NGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 - ẤP 3 CŨ) NGUYỄN THỊ TƯ → RANH XÃ PHƯỚC LÝ | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| LÊ THỊ LẠC (ĐƯỜNG KÊNH T12 ẤP 4 CŨ) HUỲNH VĂN TRÍ → RANH XÃ TÂN QUÍ | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| TRẦN THỊ NGHÈ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7) ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG T11 | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| THÁI THỊ CÒN (RẠCH ÔNG ĐỒ CŨ) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ TRỌN TUYẾN | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG) AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| CAO THỊ NHÌ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3, TÂN QUÝ TÂY) ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → BÀ HUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| NGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → XÃ TÂN NHỰT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| CAO VĂN XUYÊN (LIÊN ẤP 2-3-4) ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11 → ĐƯỜNG BỜ HUỆ | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CÒ (ĐƯỜNG 7 NỮ - ĐÌNH) ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7 → ĐƯỜNG ĐÊ ẤP 1 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| NGUYỄN THỊ THẾ (ĐƯỜNG KINH T11) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU GIÀ | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHƯƠNG (ĐƯỜNG ĐÊ ẤP 1) ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG T11 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| ĐẶNG PHÚ HIỂU (ĐƯỜNG KÊNH MƯỜI GIẢNG- ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 4) ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG → DÂN SINH CAO TỐC BẾN LỨC - LONG THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SUNG (ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG) LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → RANH TÂN TÚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| NGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12) ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
Tại Xã Bình Chánh, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 85 | 49.800.000 | 5.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80 | 19.900.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 24.900.000 | 2.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Chánh đứng thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Chánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
65 tuyến đường tại Xã Bình Chánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .