Bảng giá đất Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Phú

75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCHĐất ở109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
HOÀNG XUÂN NHỊTRỌN ĐƯỜNGĐất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
LÊ NGÃTRỌN ĐƯỜNGĐất ở71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCHĐất thương mại, dịch vụ62.200.00031.100.00024.880.00019.904.000
ÂU CƠTRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCHĐất thương mại, dịch vụ58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
ÂU CƠTRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
HOÀNG XUÂN NHỊTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
CAO VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
TRỊNH ĐÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.600.00021.300.00017.040.00013.632.000
BÙI CẦM HỔTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
ĐOÀN HỒNG PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
NGHIÊM TOẢNTHOẠI NGỌC HẦU → CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦUĐất thương mại, dịch vụ38.900.00019.450.00015.560.00012.448.000
NGHIÊM TOẢNLŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
NGUYỄN MINH CHÂUTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
HOÀNG XUÂN NHỊTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
BÙI CẦM HỔTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐOÀN HỒNG PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCHĐất ở103.700.00051.850.00041.480.00033.184.000
ÂU CƠTRỊNH ĐÌNH TRỌNG → LŨY BÁN BÍCHĐất ở97.200.00048.600.00038.880.00031.104.000
KHUÔNG VIỆTTRỌN ĐƯỜNGĐất ở89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
TRỊNH ĐÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNGĐất ở85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
TRỊNH ĐÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
LƯƠNG ĐẮC BẰNGTRỌN ĐƯỜNGĐất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
KÊNH TÂN HÓALŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦUĐất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
HUỲNH THIỆN LỘCTRỌN ĐƯỜNGĐất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
HUỲNH VĂN CHÍNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở81.000.00040.500.00032.400.00025.920.000
TÂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNGĐất ở77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
NGUYỄN MINH CHÂUTRỌN ĐƯỜNGĐất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
NGHIÊM TOẢNLŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCHĐất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
CAO VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNGĐất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
LÊ QUÁTTRỌN ĐƯỜNGĐất ở67.200.00033.600.00026.880.00021.504.000
HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCHĐất thương mại, dịch vụ65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
BÙI CẦM HỔTRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐOÀN HỒNG PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNGĐất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
NGHIÊM TOẢNTHOẠI NGỌC HẦU → CUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẦUĐất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆT → LŨY BÁN BÍCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.700.00027.350.00021.880.00017.504.000
KHUÔNG VIỆTTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ53.900.00026.950.00021.560.00017.248.000
THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠ → LŨY BÁN BÍCHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51.900.00025.950.00020.760.00016.608.000
TRỊNH ĐÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
TRỊNH ĐÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ49.100.00024.550.00019.640.00015.712.000
KÊNH TÂN HÓALŨY BÁN BÍCH → ÂU CƠ, THOẠI NGỌC HẦUĐất thương mại, dịch vụ48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
HUỲNH THIỆN LỘCTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
HUỲNH VĂN CHÍNHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
LƯƠNG ĐẮC BẰNGTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
TÂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ46.700.00023.350.00018.680.00014.944.000
NGHIÊM TOẢNLŨY BÁN BÍCH → CUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCHĐất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
NGUYỄN MINH CHÂUTRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Phú

Giá VT1 cao nhất
129.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
46.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
75
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Tân Phú, giá VT2 bình quân bằng 53,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2377.800.00038.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2364.800.00032.400.000
Đất ở21129.600.00064.800.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tân Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Phú đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Phú

Mã bưu chính (zip code)
72017
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.658 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phú TrungPhường Hòa Thạnh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Phú

21 tuyến đường tại Phường Tân Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Phú là 129.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 46.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Phú xếp thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Phú theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ