Đơn giá đất tại Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
155 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN VĂN THỦ → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 159.900.000 | 79.950.000 | 63.960.000 | 51.168.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 159.100.000 | 79.550.000 | 63.640.000 | 50.912.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN ĐÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 | — |
| Phường Tân Định (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI | Đất ở | 305.200.000 | 152.600.000 | 122.080.000 | 97.664.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất ở | 307.400.000 | 153.700.000 | 122.960.000 | 98.368.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA | Đất ở | 276.700.000 | 138.350.000 | 110.680.000 | 88.544.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN VĂN THỦ → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 266.500.000 | 133.250.000 | 106.600.000 | 85.280.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 260.800.000 | 130.400.000 | 104.320.000 | 83.456.000 | — |
| NGUYỄN VĂN THỦ HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI | Đất ở | 239.200.000 | 119.600.000 | 95.680.000 | 76.544.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI → CẦU KIỆU | Đất ở | 243.500.000 | 121.750.000 | 97.400.000 | 77.920.000 | — |
| PHÙNG KHẮC KHOAN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở | 229.000.000 | 114.500.000 | 91.600.000 | 73.280.000 | — |
| ĐINH TIÊN HOÀNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở | 234.100.000 | 117.050.000 | 93.640.000 | 74.912.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất ở | 234.100.000 | 117.050.000 | 93.640.000 | 74.912.000 | — |
| ĐINH TIÊN HOÀNG ĐIỆN BIÊN PHỦ → VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 227.200.000 | 113.600.000 | 90.880.000 | 72.704.000 | — |
| NGUYỄN BỈNH KHIÊM NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở | 227.300.000 | 113.650.000 | 90.920.000 | 72.736.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ ĐINH TIÊN HOÀNG → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở | 225.800.000 | 112.900.000 | 90.320.000 | 72.256.000 | — |
| NGUYỄN VĂN THỦ MẠC ĐĨNH CHI → HOÀNG SA | Đất ở | 217.700.000 | 108.850.000 | 87.080.000 | 69.664.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 215.200.000 | 107.600.000 | 86.080.000 | 68.864.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI | Đất thương mại, dịch vụ | 213.600.000 | 106.800.000 | 85.440.000 | 68.352.000 | — |
| NGUYỄN VĂN GIAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 204.900.000 | 102.450.000 | 81.960.000 | 65.568.000 | — |
| THẠCH THỊ THANH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 205.600.000 | 102.800.000 | 82.240.000 | 65.792.000 | — |
| NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 197.500.000 | 98.750.000 | 79.000.000 | 63.200.000 | — |
| TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 198.100.000 | 99.050.000 | 79.240.000 | 63.392.000 | — |
| TRẦN NHẬT DUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 198.500.000 | 99.250.000 | 79.400.000 | 63.520.000 | — |
| ĐINH TIÊN HOÀNG VÕ THỊ SÁU → CẦU BÔNG | Đất ở | 194.600.000 | 97.300.000 | 77.840.000 | 62.272.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA | Đất thương mại, dịch vụ | 193.700.000 | 96.850.000 | 77.480.000 | 61.984.000 | — |
| MẠC ĐĨNH CHI ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ | 193.700.000 | 96.850.000 | 77.480.000 | 61.984.000 | — |
| HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 191.200.000 | 95.600.000 | 76.480.000 | 61.184.000 | — |
| MAI THỊ LỰU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 189.200.000 | 94.600.000 | 75.680.000 | 60.544.000 | — |
| TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 190.100.000 | 95.050.000 | 76.040.000 | 60.832.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN VĂN THỦ → VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 186.600.000 | 93.300.000 | 74.640.000 | 59.712.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG → NGUYỄN BỈNH KHIÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 184.400.000 | 92.200.000 | 73.760.000 | 59.008.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 182.600.000 | 91.300.000 | 73.040.000 | 58.432.000 | — |
| ĐẶNG TẤT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 182.900.000 | 91.450.000 | 73.160.000 | 58.528.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 183.100.000 | 91.550.000 | 73.240.000 | 58.592.000 | — |
| PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 181.700.000 | 90.850.000 | 72.680.000 | 58.144.000 | — |
| NGUYỄN THÀNH Ý TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 181.300.000 | 90.650.000 | 72.520.000 | 58.016.000 | — |
| TRẦN DOÃN KHANH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 181.300.000 | 90.650.000 | 72.520.000 | 58.016.000 | — |
| TRẦN QUANG KHẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 175.700.000 | 87.850.000 | 70.280.000 | 56.224.000 | — |
| TRẦN NGUYÊN ĐÁN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 175.700.000 | 87.850.000 | 70.280.000 | 56.224.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI → CẦU KIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 170.500.000 | 85.250.000 | 68.200.000 | 54.560.000 | — |
| HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 171.900.000 | 85.950.000 | 68.760.000 | 55.008.000 | — |
| NGUYỄN VĂN THỦ HAI BÀ TRƯNG → MẠC ĐĨNH CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 167.400.000 | 83.700.000 | 66.960.000 | 53.568.000 | — |
| ĐẶNG DUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 168.500.000 | 84.250.000 | 67.400.000 | 53.920.000 | — |
| MẠC ĐĨNH CHI ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166.000.000 | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 | — |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU NGUYỄN BỈNH KHIÊM → HOÀNG SA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166.000.000 | 83.000.000 | 66.400.000 | 53.120.000 | — |
| ĐINH TIÊN HOÀNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ | 163.900.000 | 81.950.000 | 65.560.000 | 52.448.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → ĐINH TIÊN HOÀNG | Đất thương mại, dịch vụ | 163.900.000 | 81.950.000 | 65.560.000 | 52.448.000 | — |
| TRẦN QUÝ KHOÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 162.700.000 | 81.350.000 | 65.080.000 | 52.064.000 | — |
Tại Phường Tân Định, giá VT2 bình quân bằng 51,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49 | 184.400.000 | 60.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 49 | 215.200.000 | 70.300.000 |
| Đất ở | 48 | 307.400.000 | 100.400.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.440.000 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Định đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Định gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
41 tuyến đường tại Phường Tân Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .